pistol: Súng lục
Pistol là danh từ chỉ loại súng ngắn có thể bắn bằng một tay.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pistol
|
Phiên âm: /ˈpɪstl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Súng lục | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/pháp luật |
Ví dụ: The officer carried a pistol
Viên sĩ quan mang theo súng lục |
Viên sĩ quan mang theo súng lục |
| 2 |
2
pistol
|
Phiên âm: /ˈpɪstl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắn bằng súng lục (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He pistol-shot the target
Anh ta bắn mục tiêu bằng súng lục |
Anh ta bắn mục tiêu bằng súng lục |
| 3 |
3
pistol-whip
|
Phiên âm: /ˈpɪstl wɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh bằng báng súng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả hành vi bạo lực |
Ví dụ: The suspect was pistol-whipped
Nghi phạm bị đánh bằng báng súng |
Nghi phạm bị đánh bằng báng súng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The assassin shot the two men with a 9mm automatic pistol.
Kẻ ám sát đã bắn hai người đàn ông bằng một khẩu súng lục tự động 9mm. |
Kẻ ám sát đã bắn hai người đàn ông bằng một khẩu súng lục tự động 9mm. | |
| 2 |
a starting pistol (= used to signal the start of a race)
súng lục xuất phát (= dùng để báo hiệu cuộc đua bắt đầu) |
súng lục xuất phát (= dùng để báo hiệu cuộc đua bắt đầu) | |
| 3 |
He drew his pistol, aimed and fired.
Anh ta rút súng lục, nhắm và bắn. |
Anh ta rút súng lục, nhắm và bắn. | |
| 4 |
He was robbed in his hotel at pistol point.
Anh ta bị cướp trong khách sạn của mình ở điểm súng lục. |
Anh ta bị cướp trong khách sạn của mình ở điểm súng lục. | |
| 5 |
There were two of them, both carrying pistols.
Có hai người trong số họ, cả hai đều mang theo súng lục. |
Có hai người trong số họ, cả hai đều mang theo súng lục. | |
| 6 |
runners waiting for the starting pistol
người chạy chờ khẩu súng lục xuất phát |
người chạy chờ khẩu súng lục xuất phát | |
| 7 |
Sharpe took the loaded pistol from his belt, cocked it, and laid it beside him.
Sharpe lấy khẩu súng lục đã nạp đạn từ thắt lưng, lên nòng và đặt nó bên cạnh. |
Sharpe lấy khẩu súng lục đã nạp đạn từ thắt lưng, lên nòng và đặt nó bên cạnh. | |
| 8 |
The official fired a starting pistol to begin the race.
Viên chức bắn súng lục xuất phát để bắt đầu cuộc đua. |
Viên chức bắn súng lục xuất phát để bắt đầu cuộc đua. | |
| 9 |
There were two of them, both carrying pistols.
Có hai người trong số họ, cả hai đều mang theo súng lục. |
Có hai người trong số họ, cả hai đều mang theo súng lục. |