Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pioneering là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pioneering trong tiếng Anh

pioneering /ˌpaɪəˈnɪrɪŋ/
- Tính từ : Mang tính tiên phong

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "pioneering"

1 pioneer
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người tiên phong Ngữ cảnh: Dùng cho người mở đường trong lĩnh vực mới

Ví dụ:

She is a pioneer in medical research

Cô ấy là người tiên phong trong nghiên cứu y học

2 pioneer
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi tiên phong Ngữ cảnh: Dùng khi mở ra phương pháp mới

Ví dụ:

The company pioneered new technology

Công ty đi tiên phong trong công nghệ mới

3 pioneering
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪrɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính tiên phong Ngữ cảnh: Dùng để mô tả công trình/ý tưởng

Ví dụ:

This is a pioneering study

Đây là một nghiên cứu mang tính tiên phong

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!