| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pioneer
|
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng cho người mở đường trong lĩnh vực mới |
Ví dụ: She is a pioneer in medical research
Cô ấy là người tiên phong trong nghiên cứu y học |
Cô ấy là người tiên phong trong nghiên cứu y học |
| 2 |
2
pioneer
|
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng khi mở ra phương pháp mới |
Ví dụ: The company pioneered new technology
Công ty đi tiên phong trong công nghệ mới |
Công ty đi tiên phong trong công nghệ mới |
| 3 |
3
pioneering
|
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪrɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả công trình/ý tưởng |
Ví dụ: This is a pioneering study
Đây là một nghiên cứu mang tính tiên phong |
Đây là một nghiên cứu mang tính tiên phong |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||