pioneer: Người tiên phong
Pioneer là danh từ chỉ người đi đầu trong một lĩnh vực; cũng là động từ chỉ việc tiên phong làm điều gì mới.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pioneer
|
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng cho người mở đường trong lĩnh vực mới |
Ví dụ: She is a pioneer in medical research
Cô ấy là người tiên phong trong nghiên cứu y học |
Cô ấy là người tiên phong trong nghiên cứu y học |
| 2 |
2
pioneer
|
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng khi mở ra phương pháp mới |
Ví dụ: The company pioneered new technology
Công ty đi tiên phong trong công nghệ mới |
Công ty đi tiên phong trong công nghệ mới |
| 3 |
3
pioneering
|
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪrɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả công trình/ý tưởng |
Ví dụ: This is a pioneering study
Đây là một nghiên cứu mang tính tiên phong |
Đây là một nghiên cứu mang tính tiên phong |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a pioneer in the field of microsurgery
người tiên phong trong lĩnh vực vi phẫu |
người tiên phong trong lĩnh vực vi phẫu | |
| 2 |
a computer pioneer
nhà tiên phong về máy tính |
nhà tiên phong về máy tính | |
| 3 |
a pioneer aviator
một phi công tiên phong |
một phi công tiên phong | |
| 4 |
a pioneer design (= one that introduces new ideas, methods, etc.)
một thiết kế tiên phong (= một thiết kế giới thiệu những ý tưởng, phương pháp mới, v.v.) |
một thiết kế tiên phong (= một thiết kế giới thiệu những ý tưởng, phương pháp mới, v.v.) | |
| 5 |
Early pioneers settled on both sides of the Maple River.
Những người tiên phong ban đầu định cư ở cả hai bên sông Maple. |
Những người tiên phong ban đầu định cư ở cả hai bên sông Maple. | |
| 6 |
the pioneer spirit
tinh thần tiên phong |
tinh thần tiên phong | |
| 7 |
In the 1880s, he spent several years as a pioneer missionary in north China.
Trong những năm 1880, ông đã có vài năm làm nhà truyền giáo tiên phong ở miền bắc Trung Quốc. |
Trong những năm 1880, ông đã có vài năm làm nhà truyền giáo tiên phong ở miền bắc Trung Quốc. | |
| 8 |
one of the early pioneers in plastic surgery
một trong những người tiên phong đầu tiên trong phẫu thuật thẩm mỹ |
một trong những người tiên phong đầu tiên trong phẫu thuật thẩm mỹ | |
| 9 |
He is known as a pioneer in veterinary surgery.
Ông được biết đến như một người tiên phong trong lĩnh vực phẫu thuật thú y. |
Ông được biết đến như một người tiên phong trong lĩnh vực phẫu thuật thú y. | |
| 10 |
He was one of the pioneers in opening up archaeology to everyone.
Ông là một trong những người tiên phong trong việc mở cửa khảo cổ học cho tất cả mọi người. |
Ông là một trong những người tiên phong trong việc mở cửa khảo cổ học cho tất cả mọi người. | |
| 11 |
I was lucky to meet the heart transplant pioneer, Dr Christian Barnard.
Tôi may mắn gặp được người tiên phong cấy ghép tim, Tiến sĩ Christian Barnard. |
Tôi may mắn gặp được người tiên phong cấy ghép tim, Tiến sĩ Christian Barnard. | |
| 12 |
Modern guitar design owes a lot to the pioneer designs of the forties and fifties.
Thiết kế guitar hiện đại mang ơn rất nhiều từ những thiết kế tiên phong của những năm bốn mươi và năm mươi. |
Thiết kế guitar hiện đại mang ơn rất nhiều từ những thiết kế tiên phong của những năm bốn mươi và năm mươi. | |
| 13 |
She later became a pioneer of education for women.
Sau đó bà trở thành người tiên phong trong lĩnh vực giáo dục cho phụ nữ. |
Sau đó bà trở thành người tiên phong trong lĩnh vực giáo dục cho phụ nữ. | |
| 14 |
The school was an early pioneer of the technique.
Trường là trường tiên phong đầu tiên của kỹ thuật này. |
Trường là trường tiên phong đầu tiên của kỹ thuật này. | |
| 15 |
one of the early pioneers in plastic surgery
một trong những người tiên phong đầu tiên trong phẫu thuật thẩm mỹ |
một trong những người tiên phong đầu tiên trong phẫu thuật thẩm mỹ |