| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pillow
|
Phiên âm: /ˈpɪloʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gối | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt hằng ngày |
Ví dụ: I need a soft pillow to sleep well
Tôi cần một chiếc gối mềm để ngủ ngon |
Tôi cần một chiếc gối mềm để ngủ ngon |
| 2 |
2
pillow
|
Phiên âm: /ˈpɪloʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lót, kê gối | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She pillowed her head on his shoulder
Cô ấy gối đầu lên vai anh |
Cô ấy gối đầu lên vai anh |
| 3 |
3
pillowcase
|
Phiên âm: /ˈpɪloʊkeɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vỏ gối | Ngữ cảnh: Dùng trong gia đình |
Ví dụ: Change the pillowcase weekly
Hãy thay vỏ gối hằng tuần |
Hãy thay vỏ gối hằng tuần |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||