Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pillow là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pillow trong tiếng Anh

pillow /ˈpɪləʊ/
- adverb : cái gối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

pillow: Gối

Pillow là danh từ chỉ vật dùng để gối đầu khi ngủ.

  • She put her head on the pillow and closed her eyes. (Cô ấy đặt đầu lên gối và nhắm mắt.)
  • The pillow is soft and comfortable. (Chiếc gối mềm và thoải mái.)
  • He threw a pillow at his friend playfully. (Anh ấy ném gối vào bạn mình một cách đùa nghịch.)

Bảng biến thể từ "pillow"

1 pillow
Phiên âm: /ˈpɪloʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gối Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt hằng ngày

Ví dụ:

I need a soft pillow to sleep well

Tôi cần một chiếc gối mềm để ngủ ngon

2 pillow
Phiên âm: /ˈpɪloʊ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lót, kê gối Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

She pillowed her head on his shoulder

Cô ấy gối đầu lên vai anh

3 pillowcase
Phiên âm: /ˈpɪloʊkeɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vỏ gối Ngữ cảnh: Dùng trong gia đình

Ví dụ:

Change the pillowcase weekly

Hãy thay vỏ gối hằng tuần

Danh sách câu ví dụ:

She lay back against the pillows.

Cô ấy ngả người ra sau tựa vào những chiếc gối.

Ôn tập Lưu sổ

Pillow talk can reveal people's deepest feelings.

Những lời tâm sự trên giường có thể bộc lộ những cảm xúc sâu kín nhất của con người.

Ôn tập Lưu sổ

He lay back on the grass, using his backpack as a pillow.

Anh ấy nằm ngửa trên cỏ, dùng ba lô làm gối.

Ôn tập Lưu sổ

The nurse plumped up the pillows.

Y tá vỗ cho những chiếc gối phồng lên.

Ôn tập Lưu sổ

The children started a pillow fight.

Bọn trẻ bắt đầu một trận đánh nhau bằng gối.

Ôn tập Lưu sổ

She buried her head in the pillow and wept.

Cô ấy vùi đầu vào gối và khóc.

Ôn tập Lưu sổ

She plumped up the pillows for her daughter.

Cô ấy vỗ phồng những chiếc gối cho con gái mình.

Ôn tập Lưu sổ