pie: Bánh nướng
Pie là danh từ chỉ loại bánh có vỏ bột bao ngoài, bên trong chứa nhân ngọt hoặc mặn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pie
|
Phiên âm: /paɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bánh nướng (pie) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ món bánh có nhân |
Ví dụ: She baked an apple pie
Cô ấy nướng một chiếc bánh táo |
Cô ấy nướng một chiếc bánh táo |
| 2 |
2
pie
|
Phiên âm: /paɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chia bánh (hiếm); ném bánh (văn nói) | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh không trang trọng |
Ví dụ: They joked about pieing the winner
Họ đùa về việc ném bánh vào người chiến thắng |
Họ đùa về việc ném bánh vào người chiến thắng |
| 3 |
3
pie-shaped
|
Phiên âm: /ˈpaɪ ʃeɪpt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có hình chiếc bánh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hình dạng |
Ví dụ: The chart is pie-shaped
Biểu đồ có dạng hình bánh tròn |
Biểu đồ có dạng hình bánh tròn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She served a slice of apple pie.
Cô ấy phục vụ một lát bánh táo. |
Cô ấy phục vụ một lát bánh táo. | |
| 2 |
He ordered a steak and kidney pie.
Anh ấy gọi một chiếc bánh nhân thịt bò và cật. |
Anh ấy gọi một chiếc bánh nhân thịt bò và cật. | |
| 3 |
Help yourself to some more pie.
Cứ tự nhiên lấy thêm bánh nhé. |
Cứ tự nhiên lấy thêm bánh nhé. | |
| 4 |
What's the filling in these pies?
Nhân trong những chiếc bánh này là gì? |
Nhân trong những chiếc bánh này là gì? | |
| 5 |
Grease the pie dish before adding the pastry.
Hãy phết dầu lên đĩa nướng bánh trước khi cho bột vào. |
Hãy phết dầu lên đĩa nướng bánh trước khi cho bột vào. |