| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pie
|
Phiên âm: /paɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bánh nướng (pie) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ món bánh có nhân |
Ví dụ: She baked an apple pie
Cô ấy nướng một chiếc bánh táo |
Cô ấy nướng một chiếc bánh táo |
| 2 |
2
pie
|
Phiên âm: /paɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chia bánh (hiếm); ném bánh (văn nói) | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh không trang trọng |
Ví dụ: They joked about pieing the winner
Họ đùa về việc ném bánh vào người chiến thắng |
Họ đùa về việc ném bánh vào người chiến thắng |
| 3 |
3
pie-shaped
|
Phiên âm: /ˈpaɪ ʃeɪpt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có hình chiếc bánh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hình dạng |
Ví dụ: The chart is pie-shaped
Biểu đồ có dạng hình bánh tròn |
Biểu đồ có dạng hình bánh tròn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||