Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

photocopy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ photocopy trong tiếng Anh

photocopy /ˈfəʊtəʊkɒpi/
- (n) (v) : bản sao chụp; sao chụp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

photocopy: Sao chép tài liệu

Photocopy là hành động sao chép tài liệu bằng máy photocopy.

  • She made a photocopy of the document for her records. (Cô ấy đã sao chép tài liệu để lưu trữ.)
  • Can you photocopy these papers for me? (Bạn có thể sao chép những tài liệu này cho tôi không?)
  • The photocopy machine is out of order. (Máy photocopy bị hỏng.)

Bảng biến thể từ "photocopy"

1 photocopy
Phiên âm: /ˈfəʊtəʊˌkɒpi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bản photo Ngữ cảnh: Bản sao tạo bằng máy photocopy

Ví dụ:

Please bring a photocopy of your ID

Vui lòng mang một bản photo CMND

2 photocopy
Phiên âm: /ˈfəʊtəʊˌkɒpi/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Photo, sao chụp Ngữ cảnh: Tạo bản sao tài liệu bằng máy

Ví dụ:

I need to photocopy these forms

Tôi cần photo các biểu mẫu này

3 photocopier
Phiên âm: /ˈfəʊtəʊˌkɒpiə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy photocopy Ngữ cảnh: Thiết bị sao chụp tài liệu

Ví dụ:

The photocopier is out of paper

Máy photocopy hết giấy

4 photocopying
Phiên âm: /ˌfəʊtəʊˈkɒpiɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Việc photo Ngữ cảnh: Hoạt động sao chụp tài liệu

Ví dụ:

Photocopying is available on the 2nd floor

Dịch vụ photocopy có ở tầng 2

5 make a photocopy
Phiên âm: /meɪk ə ˈfəʊtəʊˌkɒpi/ Loại từ: Cấu trúc Nghĩa: Photo một bản (của…) Ngữ cảnh: Cách nói thường dùng hằng ngày

Ví dụ:

Please make a photocopy of the receipt

Vui lòng photo một bản hóa đơn

Danh sách câu ví dụ:

Could you take a photocopy of this letter for me, please?

Bạn có thể chụp lại bức thư này cho tôi được không?

Ôn tập Lưu sổ

Make as many photocopies as you need.

Phô tô nhiều bản sao nếu bạn cần.

Ôn tập Lưu sổ