Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

photo album là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ photo album trong tiếng Anh

photo album /ˈfoʊtoʊ ˈælbəm/
- Cụm danh từ : Album ảnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "photo album"

1 album
Phiên âm: /ˈælbəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tập ảnh; album nhạc Ngữ cảnh: Bộ sưu tập ảnh hoặc bản nhạc

Ví dụ:

She keeps her family photos in an album

Cô ấy giữ ảnh gia đình trong một cuốn album

2 photo album
Phiên âm: /ˈfoʊtoʊ ˈælbəm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Album ảnh Ngữ cảnh: Dùng để lưu ảnh

Ví dụ:

I bought a new photo album

Tôi đã mua một cuốn album ảnh mới

3 music album
Phiên âm: /ˈmjuːzɪk ˈælbəm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Album nhạc Ngữ cảnh: Tập hợp các bài hát

Ví dụ:

The band released a new music album

Ban nhạc phát hành một album mới

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!