| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pharmacy
|
Phiên âm: /ˈfɑːməsɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà thuốc; ngành dược | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi bán thuốc hoặc lĩnh vực dược |
Ví dụ: She works at a pharmacy
Cô ấy làm việc tại nhà thuốc |
Cô ấy làm việc tại nhà thuốc |
| 2 |
2
pharmacist
|
Phiên âm: /ˈfɑːməsɪst/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Dược sĩ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người bán/pha thuốc |
Ví dụ: Ask the pharmacist for advice
Hãy hỏi dược sĩ để được tư vấn |
Hãy hỏi dược sĩ để được tư vấn |
| 3 |
3
pharmaceutical
|
Phiên âm: /ˌfɑːməˈsuːtɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về dược phẩm | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế |
Ví dụ: The pharmaceutical industry is growing
Ngành dược phẩm đang phát triển |
Ngành dược phẩm đang phát triển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||