Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

petition là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ petition trong tiếng Anh

petition /pəˈtɪʃən/
- adjective : kiến nghị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

petition: Đơn kiến nghị

Petition là danh từ chỉ văn bản yêu cầu chính thức gửi đến cơ quan có thẩm quyền; động từ nghĩa là kiến nghị.

  • They signed a petition to improve working conditions. (Họ ký đơn kiến nghị cải thiện điều kiện làm việc.)
  • The petition was submitted to the city council. (Đơn kiến nghị được nộp cho hội đồng thành phố.)
  • They petitioned the government for support. (Họ kiến nghị chính phủ hỗ trợ.)

Bảng biến thể từ "petition"

1 petition
Phiên âm: /pəˈtɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đơn thỉnh cầu, kiến nghị Ngữ cảnh: Dùng để yêu cầu chính thức

Ví dụ:

They signed a petition

Họ ký vào đơn kiến nghị

2 petition
Phiên âm: /pəˈtɪʃən/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thỉnh cầu, kiến nghị Ngữ cảnh: Dùng khi gửi yêu cầu

Ví dụ:

Citizens petitioned the council

Người dân kiến nghị hội đồng

3 petitioning
Phiên âm: /pəˈtɪʃənɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Việc kiến nghị Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Petitioning takes time

Việc kiến nghị tốn thời gian

4 petitioner
Phiên âm: /pəˈtɪʃənə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người kiến nghị Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý

Ví dụ:

The petitioner filed documents

Người kiến nghị nộp hồ sơ

Danh sách câu ví dụ:

Local government supports the petition for a new hospital.

Chính quyền địa phương ủng hộ bản kiến nghị xây bệnh viện mới.

Ôn tập Lưu sổ

The company had actively circulated petitions to get rid of the union.

Công ty đã tích cực truyền tay các bản kiến nghị nhằm loại bỏ công đoàn.

Ôn tập Lưu sổ

The petition opposes the closures.

Bản kiến nghị phản đối việc đóng cửa.

Ôn tập Lưu sổ

The petition supports the plan to rebuild the road.

Bản kiến nghị ủng hộ kế hoạch xây dựng lại con đường.

Ôn tập Lưu sổ

The players drew up a petition and presented it to the coach.

Các cầu thủ đã soạn một bản kiến nghị và trình lên huấn luyện viên.

Ôn tập Lưu sổ

They delivered petitions with nearly 20,000 signatures to the Senate.

Họ đã gửi các bản kiến nghị với gần 20.000 chữ ký lên Thượng viện.

Ôn tập Lưu sổ

They've threatened to get up a petition against the plan.

Họ đã đe dọa sẽ lập một bản kiến nghị phản đối kế hoạch đó.

Ôn tập Lưu sổ

Two million people signed the recall petition.

Hai triệu người đã ký vào bản kiến nghị bãi nhiệm.

Ôn tập Lưu sổ

We're getting up a petition against the proposed building plans.

Chúng tôi đang lập một bản kiến nghị phản đối các kế hoạch xây dựng được đề xuất.

Ôn tập Lưu sổ

We've started an online petition.

Chúng tôi đã bắt đầu một bản kiến nghị trực tuyến.

Ôn tập Lưu sổ

This is a petition asking him to reconsider.

Đây là một bản kiến nghị yêu cầu ông ấy xem xét lại.

Ôn tập Lưu sổ

This is a petition by local residents.

Đây là một bản kiến nghị của cư dân địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

This is a petition in favor of reform.

Đây là một bản kiến nghị ủng hộ cải cách.

Ôn tập Lưu sổ

This is a divorce petition on behalf of Terri Jones.

Đây là đơn xin ly hôn thay mặt cho Terri Jones.

Ôn tập Lưu sổ

The petition will be heard tomorrow.

Đơn kiến nghị sẽ được xem xét vào ngày mai.

Ôn tập Lưu sổ

The district court has opposed the petition by the local electricity company.

Tòa án quận đã phản đối đơn kiến nghị của công ty điện lực địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

The deadline for filing nominating petitions for the primary election was Tuesday.

Hạn chót nộp đơn đề cử cho cuộc bầu cử sơ bộ là thứ Ba.

Ôn tập Lưu sổ

She filed a habeas corpus petition on Padilla's behalf.

Cô ấy đã nộp đơn yêu cầu habeas corpus thay mặt Padilla.

Ôn tập Lưu sổ

Her petition for divorce was granted.

Đơn xin ly hôn của cô ấy đã được chấp thuận.

Ôn tập Lưu sổ

He can file a petition for a writ of habeas corpus.

Anh ấy có thể nộp đơn xin lệnh habeas corpus.

Ôn tập Lưu sổ