petition: Đơn kiến nghị
Petition là danh từ chỉ văn bản yêu cầu chính thức gửi đến cơ quan có thẩm quyền; động từ nghĩa là kiến nghị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
petition
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đơn thỉnh cầu, kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng để yêu cầu chính thức |
Ví dụ: They signed a petition
Họ ký vào đơn kiến nghị |
Họ ký vào đơn kiến nghị |
| 2 |
2
petition
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thỉnh cầu, kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng khi gửi yêu cầu |
Ví dụ: Citizens petitioned the council
Người dân kiến nghị hội đồng |
Người dân kiến nghị hội đồng |
| 3 |
3
petitioning
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Petitioning takes time
Việc kiến nghị tốn thời gian |
Việc kiến nghị tốn thời gian |
| 4 |
4
petitioner
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃənə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: The petitioner filed documents
Người kiến nghị nộp hồ sơ |
Người kiến nghị nộp hồ sơ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||