petition: Đơn kiến nghị
Petition là danh từ chỉ văn bản yêu cầu chính thức gửi đến cơ quan có thẩm quyền; động từ nghĩa là kiến nghị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
petition
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đơn thỉnh cầu, kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng để yêu cầu chính thức |
Ví dụ: They signed a petition
Họ ký vào đơn kiến nghị |
Họ ký vào đơn kiến nghị |
| 2 |
2
petition
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thỉnh cầu, kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng khi gửi yêu cầu |
Ví dụ: Citizens petitioned the council
Người dân kiến nghị hội đồng |
Người dân kiến nghị hội đồng |
| 3 |
3
petitioning
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Petitioning takes time
Việc kiến nghị tốn thời gian |
Việc kiến nghị tốn thời gian |
| 4 |
4
petitioner
|
Phiên âm: /pəˈtɪʃənə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người kiến nghị | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: The petitioner filed documents
Người kiến nghị nộp hồ sơ |
Người kiến nghị nộp hồ sơ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Local government supports the petition for a new hospital.
Chính quyền địa phương ủng hộ bản kiến nghị xây bệnh viện mới. |
Chính quyền địa phương ủng hộ bản kiến nghị xây bệnh viện mới. | |
| 2 |
The company had actively circulated petitions to get rid of the union.
Công ty đã tích cực truyền tay các bản kiến nghị nhằm loại bỏ công đoàn. |
Công ty đã tích cực truyền tay các bản kiến nghị nhằm loại bỏ công đoàn. | |
| 3 |
The petition opposes the closures.
Bản kiến nghị phản đối việc đóng cửa. |
Bản kiến nghị phản đối việc đóng cửa. | |
| 4 |
The petition supports the plan to rebuild the road.
Bản kiến nghị ủng hộ kế hoạch xây dựng lại con đường. |
Bản kiến nghị ủng hộ kế hoạch xây dựng lại con đường. | |
| 5 |
The players drew up a petition and presented it to the coach.
Các cầu thủ đã soạn một bản kiến nghị và trình lên huấn luyện viên. |
Các cầu thủ đã soạn một bản kiến nghị và trình lên huấn luyện viên. | |
| 6 |
They delivered petitions with nearly 20,000 signatures to the Senate.
Họ đã gửi các bản kiến nghị với gần 20.000 chữ ký lên Thượng viện. |
Họ đã gửi các bản kiến nghị với gần 20.000 chữ ký lên Thượng viện. | |
| 7 |
They've threatened to get up a petition against the plan.
Họ đã đe dọa sẽ lập một bản kiến nghị phản đối kế hoạch đó. |
Họ đã đe dọa sẽ lập một bản kiến nghị phản đối kế hoạch đó. | |
| 8 |
Two million people signed the recall petition.
Hai triệu người đã ký vào bản kiến nghị bãi nhiệm. |
Hai triệu người đã ký vào bản kiến nghị bãi nhiệm. | |
| 9 |
We're getting up a petition against the proposed building plans.
Chúng tôi đang lập một bản kiến nghị phản đối các kế hoạch xây dựng được đề xuất. |
Chúng tôi đang lập một bản kiến nghị phản đối các kế hoạch xây dựng được đề xuất. | |
| 10 |
We've started an online petition.
Chúng tôi đã bắt đầu một bản kiến nghị trực tuyến. |
Chúng tôi đã bắt đầu một bản kiến nghị trực tuyến. | |
| 11 |
This is a petition asking him to reconsider.
Đây là một bản kiến nghị yêu cầu ông ấy xem xét lại. |
Đây là một bản kiến nghị yêu cầu ông ấy xem xét lại. | |
| 12 |
This is a petition by local residents.
Đây là một bản kiến nghị của cư dân địa phương. |
Đây là một bản kiến nghị của cư dân địa phương. | |
| 13 |
This is a petition in favor of reform.
Đây là một bản kiến nghị ủng hộ cải cách. |
Đây là một bản kiến nghị ủng hộ cải cách. | |
| 14 |
This is a divorce petition on behalf of Terri Jones.
Đây là đơn xin ly hôn thay mặt cho Terri Jones. |
Đây là đơn xin ly hôn thay mặt cho Terri Jones. | |
| 15 |
The petition will be heard tomorrow.
Đơn kiến nghị sẽ được xem xét vào ngày mai. |
Đơn kiến nghị sẽ được xem xét vào ngày mai. | |
| 16 |
The district court has opposed the petition by the local electricity company.
Tòa án quận đã phản đối đơn kiến nghị của công ty điện lực địa phương. |
Tòa án quận đã phản đối đơn kiến nghị của công ty điện lực địa phương. | |
| 17 |
The deadline for filing nominating petitions for the primary election was Tuesday.
Hạn chót nộp đơn đề cử cho cuộc bầu cử sơ bộ là thứ Ba. |
Hạn chót nộp đơn đề cử cho cuộc bầu cử sơ bộ là thứ Ba. | |
| 18 |
She filed a habeas corpus petition on Padilla's behalf.
Cô ấy đã nộp đơn yêu cầu habeas corpus thay mặt Padilla. |
Cô ấy đã nộp đơn yêu cầu habeas corpus thay mặt Padilla. | |
| 19 |
Her petition for divorce was granted.
Đơn xin ly hôn của cô ấy đã được chấp thuận. |
Đơn xin ly hôn của cô ấy đã được chấp thuận. | |
| 20 |
He can file a petition for a writ of habeas corpus.
Anh ấy có thể nộp đơn xin lệnh habeas corpus. |
Anh ấy có thể nộp đơn xin lệnh habeas corpus. |