| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pertinent
|
Phiên âm: /ˈpɜːtɪnənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan, thích đáng | Ngữ cảnh: Dùng cho thông tin/câu hỏi |
Ví dụ: Ask pertinent questions
Hãy đặt câu hỏi liên quan |
Hãy đặt câu hỏi liên quan |
| 2 |
2
pertinently
|
Phiên âm: /ˈpɜːtɪnəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thích đáng | Ngữ cảnh: Dùng trong lập luận |
Ví dụ: He spoke pertinently
Anh ấy nói rất đúng trọng tâm |
Anh ấy nói rất đúng trọng tâm |
| 3 |
3
pertinence
|
Phiên âm: /ˈpɜːtɪnəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự liên quan | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The pertinence is clear
Sự liên quan rất rõ |
Sự liên quan rất rõ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||