Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

persuade là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ persuade trong tiếng Anh

persuade /pəˈsweɪd/
- (v) : thuyết phục

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

persuade: Thuyết phục

Persuade là động từ chỉ hành động làm cho ai đó thay đổi ý định hoặc quan điểm của họ, thường bằng lời nói hoặc lý do.

  • She tried to persuade him to stay longer at the party. (Cô ấy cố gắng thuyết phục anh ấy ở lại lâu hơn tại bữa tiệc.)
  • He persuaded his friends to join him on the trip. (Anh ấy thuyết phục bạn bè tham gia chuyến đi với mình.)
  • The lawyer will persuade the jury to believe his client's innocence. (Luật sư sẽ thuyết phục bồi thẩm đoàn tin vào sự vô tội của khách hàng của mình.)

Bảng biến thể từ "persuade"

1 persuade
Phiên âm: /pərˈsweɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thuyết phục Ngữ cảnh: Khiến ai đồng ý/làm điều gì

Ví dụ:

He persuaded me to join the team

Anh ấy thuyết phục tôi gia nhập đội

2 persuasion
Phiên âm: /pərˈsweɪʒən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thuyết phục Ngữ cảnh: Hành động/kỹ năng thuyết phục

Ví dụ:

After much persuasion, he agreed

Sau nhiều thuyết phục, anh ấy đã đồng ý

3 persuaded
Phiên âm: /pərˈsweɪdɪd/ Loại từ: Tính từ/PP Nghĩa: Bị thuyết phục; tin rằng Ngữ cảnh: Trạng thái đã bị/được thuyết phục

Ví dụ:

I’m persuaded that this will work

Tôi bị thuyết phục rằng việc này sẽ hiệu quả

4 persuading
Phiên âm: /pərˈsweɪdɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang thuyết phục Ngữ cảnh: Quá trình nỗ lực thay đổi ý kiến

Ví dụ:

She is persuading her parents to let her go

Cô ấy đang thuyết phục bố mẹ cho đi

5 persuasive
Phiên âm: /pərˈsweɪsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có sức thuyết phục Ngữ cảnh: Lý lẽ/bài nói có hiệu quả

Ví dụ:

That’s a persuasive argument

Đó là một lập luận thuyết phục

6 persuasively
Phiên âm: /pərˈsweɪsɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thuyết phục Ngữ cảnh: Cách thức diễn đạt hiệu quả

Ví dụ:

She spoke persuasively to the jury

Cô ấy trình bày rất thuyết phục trước bồi thẩm đoàn

Danh sách câu ví dụ:

Try to persuade him to come.

Cố gắng thuyết phục anh ta đến.

Ôn tập Lưu sổ

Please try and persuade her.

Hãy thử và thuyết phục cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She's always easily persuaded.

Cô ấy luôn dễ dàng bị thuyết phục.

Ôn tập Lưu sổ

I didn't want to go, but my friends persuaded me into it.

Tôi không muốn đi, nhưng bạn bè đã thuyết phục tôi tham gia.

Ôn tập Lưu sổ

I allowed myself to be persuaded into entering the competition.

Tôi cho phép mình bị thuyết phục khi tham gia cuộc thi.

Ôn tập Lưu sổ

My sister persuaded me out of dying my hair.

Em gái tôi đã thuyết phục tôi từ bỏ mái tóc của mình.

Ôn tập Lưu sổ

It will be difficult to persuade them that there's no other choice.

Sẽ rất khó để thuyết phục họ rằng không có lựa chọn nào khác.

Ôn tập Lưu sổ

She had persuaded herself that life was not worth living.

Cô đã thuyết phục bản thân rằng cuộc sống không đáng sống.

Ôn tập Lưu sổ

No one was persuaded by his arguments.

Không ai bị thuyết phục bởi những lý lẽ của ông.

Ôn tập Lưu sổ

I am still not fully persuaded of the plan's merits.

Tôi vẫn chưa hoàn toàn bị thuyết phục về giá trị của kế hoạch.

Ôn tập Lưu sổ

He eventually managed to persuade one of the staff to let him in.

Cuối cùng anh ta đã thuyết phục được một trong những nhân viên cho anh ta vào.

Ôn tập Lưu sổ

He somehow persuaded the studio to let him make the film.

Bằng cách nào đó, anh ấy đã thuyết phục hãng phim để anh ấy làm bộ phim.

Ôn tập Lưu sổ

I was reluctantly persuaded to join the committee.

Tôi bị thuyết phục miễn cưỡng tham gia ủy ban.

Ôn tập Lưu sổ

She was easily persuaded to accompany us.

Cô ấy dễ dàng bị thuyết phục đi cùng chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The education minister personally persuaded the prime minister to rethink.

Bộ trưởng giáo dục đích thân thuyết phục thủ tướng suy nghĩ lại.

Ôn tập Lưu sổ

Can you persuade him to come?

Bạn có thể thuyết phục anh ta đến không?

Ôn tập Lưu sổ

an unsuccessful attempt to persuade her colleagues

một nỗ lực thuyết phục đồng nghiệp của cô ấy không thành công

Ôn tập Lưu sổ

She was persuaded into marriage against her will.

Cô bị thuyết phục kết hôn trái với ý muốn của mình.

Ôn tập Lưu sổ

She was persuaded into buying an expensive dress.

Cô ấy bị thuyết phục mua một chiếc váy đắt tiền.

Ôn tập Lưu sổ

Why not invite Larry, if he can be persuaded out of hibernation?

Tại sao không mời Larry, nếu anh ta có thể bị thuyết phục ra khỏi trạng thái ngủ đông?

Ôn tập Lưu sổ

I tried to persuade her to see a doctor.

Tôi đã cố gắng thuyết phục cô ấy đi khám bệnh.

Ôn tập Lưu sổ

I persuaded/​convinced her to see a doctor.

Tôi đã thuyết phục / thuyết phục cô ấy đi khám bệnh.

Ôn tập Lưu sổ

It has been difficult to persuade people that we have no political objectives.

Thật khó thuyết phục mọi người rằng chúng ta không có mục tiêu chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

I am not fully persuaded by these arguments.

Tôi không hoàn toàn bị thuyết phục bởi những lý lẽ này.

Ôn tập Lưu sổ

We must persuade the government of the need for change.

Chúng ta phải thuyết phục chính phủ về nhu cầu thay đổi.

Ôn tập Lưu sổ

They had difficulty in persuading the two sides to sit down together.

Họ gặp khó khăn trong việc thuyết phục hai bên ngồi lại với nhau.

Ôn tập Lưu sổ