Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

person là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ person trong tiếng Anh

person /ˈpɜːsn/
- (n) : con người, người

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

person: Người

Person là danh từ chỉ một cá nhân, một con người.

  • She is a kind person who always helps others. (Cô ấy là một người tốt bụng luôn giúp đỡ người khác.)
  • The person in charge of the event is very organized. (Người phụ trách sự kiện rất có tổ chức.)
  • He is a funny person who makes everyone laugh. (Anh ấy là một người hài hước khiến mọi người cười.)

Bảng biến thể từ "person"

1 people
Phiên âm: /ˈpiːpl/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Người, mọi người Ngữ cảnh: Tập thể người nói chung

Ví dụ:

People are waiting outside

Mọi người đang đợi bên ngoài

2 person
Phiên âm: /ˈpɜːrsn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người (số ít) Ngữ cảnh: Một cá nhân

Ví dụ:

One person is missing

Thiếu một người

3 peoples
Phiên âm: /ˈpiːplz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều đặc biệt) Nghĩa: Các dân tộc Ngữ cảnh: Nhóm sắc tộc/quốc gia khác nhau

Ví dụ:

The indigenous peoples of the region have unique traditions

Các dân tộc bản địa trong vùng có truyền thống riêng

4 people
Phiên âm: /ˈpiːpl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cư trú, có người ở Ngữ cảnh: Thường “be peopled with/by …”

Ví dụ:

The island is peopled by fishermen

Hòn đảo có cư dân là ngư dân

5 people skills
Phiên âm: /ˈpiːpl skɪlz/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Kỹ năng giao tiếp Ngữ cảnh: Kỹ năng làm việc với người khác

Ví dụ:

Good people skills are essential for managers

Kỹ năng giao tiếp rất cần cho quản lý

Danh sách câu ví dụ:

What sort of person would do a thing like that?

Loại người nào lại làm một việc như thế?

Ôn tập Lưu sổ

He's a fascinating person.

Anh ấy là một người rất thú vị.

Ôn tập Lưu sổ

What is she like as a person?

Cô ấy là người như thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

He's just the person we need for the job.

Anh ấy chính là người chúng ta cần cho công việc này.

Ôn tập Lưu sổ

She's the only person I can talk to about my problems.

Cô ấy là người duy nhất tôi có thể nói chuyện về các vấn đề của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Gary was the last person I expected to see when I answered the doorbell.

Gary là người cuối cùng tôi nghĩ sẽ gặp khi ra mở cửa.

Ôn tập Lưu sổ

I'm not really a city person.

Tôi không hẳn là người thích sống ở thành phố.

Ôn tập Lưu sổ

The price is $40 per person.

Giá là 40 đô la mỗi người.

Ôn tập Lưu sổ

This vehicle is licensed to carry four persons.

Phương tiện này được cấp phép chở bốn người.

Ôn tập Lưu sổ

The verdict was murder by a person or persons unknown.

Phán quyết là án mạng do một hoặc nhiều người chưa rõ danh tính gây ra.

Ôn tập Lưu sổ

The virus is spread from person to person.

Vi-rút lây từ người sang người.

Ôn tập Lưu sổ

She works as a salesperson in a department store.

Cô ấy làm nhân viên bán hàng trong một cửa hàng bách hóa.

Ôn tập Lưu sổ

A spokesperson issued a statement on behalf of the company.

Một người phát ngôn đã đưa ra tuyên bố thay mặt công ty.

Ôn tập Lưu sổ

Relatives of the dead man were traced through an address found on his person.

Người thân của người đàn ông đã chết được lần ra nhờ một địa chỉ tìm thấy trên người ông ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Death is no respecter of persons.

Cái chết không chừa một ai.

Ôn tập Lưu sổ

Help arrived in the person of his mother.

Sự giúp đỡ đến dưới hình thức chính mẹ anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The firm has an important asset in the person of the sales director.

Công ty có một tài sản quan trọng là vị giám đốc bán hàng.

Ôn tập Lưu sổ

Can I speak to the person in charge, please?

Tôi có thể nói chuyện với người phụ trách được không?

Ôn tập Lưu sổ

I'm not a religious person.

Tôi không phải là người sùng đạo.

Ôn tập Lưu sổ

Police think they have found the person responsible for the muggings.

Cảnh sát nghĩ rằng họ đã tìm thấy người chịu trách nhiệm về các vụ cướp giật.

Ôn tập Lưu sổ

Robbie did what any other sane person would do in this situation.

Robbie đã làm điều mà bất kỳ người tỉnh táo nào khác cũng sẽ làm trong tình huống này.

Ôn tập Lưu sổ

She is a warm but very private person.

Cô ấy là một người ấm áp nhưng rất kín đáo.

Ôn tập Lưu sổ

She's the right person for the job.

Cô ấy là người phù hợp cho công việc này.

Ôn tập Lưu sổ

The disciplinary panel will notify the person concerned of its findings.

Hội đồng kỷ luật sẽ thông báo kết luận của mình cho người liên quan.

Ôn tập Lưu sổ

The police now realize that they had the wrong person.

Cảnh sát giờ nhận ra rằng họ đã bắt nhầm người.

Ôn tập Lưu sổ

He is a person from Vietnam.

Anh ấy là một người đến từ Việt Nam.

Ôn tập Lưu sổ

She is a person from the same family as Gina.

Cô ấy là người cùng gia đình với Gina.

Ôn tập Lưu sổ

The imprisonment of an innocent person is a grave injustice.

Việc giam giữ một người vô tội là một sự bất công nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

As a gay person working in business, I have some experience of this.

Là một người đồng tính làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, tôi có một số kinh nghiệm về chuyện này.

Ôn tập Lưu sổ

It's easy to send an email to the wrong person by accident.

Rất dễ vô tình gửi email nhầm người.

Ôn tập Lưu sổ