period: Khoảng thời gian, kỳ hạn
Period có thể chỉ một khoảng thời gian nhất định hoặc một dấu chấm trong văn bản.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
period
|
Phiên âm: /ˈpɪəriəd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giai đoạn; khoảng thời gian | Ngữ cảnh: Khoảng thời gian xác định trong lịch sử/công việc |
Ví dụ: She studied abroad for a two-year period
Cô ấy du học trong khoảng thời gian hai năm |
Cô ấy du học trong khoảng thời gian hai năm |
| 2 |
2
period
|
Phiên âm: /ˈpɪəriəd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dấu chấm () | Ngữ cảnh: Dấu câu kết thúc câu trần thuật |
Ví dụ: End each sentence with a period
Kết thúc mỗi câu bằng dấu chấm |
Kết thúc mỗi câu bằng dấu chấm |
| 3 |
3
periodic
|
Phiên âm: /ˌpɪəriˈɒdɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Định kỳ | Ngữ cảnh: Xảy ra theo chu kỳ |
Ví dụ: Conduct periodic safety checks
Tiến hành kiểm tra an toàn định kỳ |
Tiến hành kiểm tra an toàn định kỳ |
| 4 |
4
class period
|
Phiên âm: /klɑːs ˈpɪəriəd/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Tiết học | Ngữ cảnh: Đơn vị thời gian trên thời khóa biểu |
Ví dụ: The next period is chemistry
Tiết tiếp theo là Hóa học |
Tiết tiếp theo là Hóa học |
| 5 |
5
menstrual period
|
Phiên âm: /ˈmenstrʊəl ˈpɪəriəd/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Kỳ kinh nguyệt | Ngữ cảnh: Chu kỳ sinh lý ở nữ |
Ví dụ: She missed a menstrual period
Cô ấy bị trễ kỳ kinh |
Cô ấy bị trễ kỳ kinh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The country went through a long period of instability.
Đất nước đã trải qua một thời kỳ dài bất ổn. |
Đất nước đã trải qua một thời kỳ dài bất ổn. | |
| 2 |
We stayed there for a brief period.
Chúng tôi đã ở đó trong một thời gian ngắn. |
Chúng tôi đã ở đó trong một thời gian ngắn. | |
| 3 |
The company is entering a period of transition.
Công ty đang bước vào một giai đoạn chuyển tiếp. |
Công ty đang bước vào một giai đoạn chuyển tiếp. | |
| 4 |
The project will last for a period of six months.
Dự án sẽ kéo dài trong thời gian sáu tháng. |
Dự án sẽ kéo dài trong thời gian sáu tháng. | |
| 5 |
They agreed to a two-year period of cooperation.
Họ đồng ý một giai đoạn hợp tác kéo dài hai năm. |
Họ đồng ý một giai đoạn hợp tác kéo dài hai năm. | |
| 6 |
All these changes happened over a period of time.
Tất cả những thay đổi này diễn ra trong một khoảng thời gian. |
Tất cả những thay đổi này diễn ra trong một khoảng thời gian. | |
| 7 |
A year-to-year lease has no fixed time period.
Hợp đồng thuê từng năm không có khoảng thời gian cố định. |
Hợp đồng thuê từng năm không có khoảng thời gian cố định. | |
| 8 |
The offer is available for a limited period only.
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong một thời gian giới hạn. |
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong một thời gian giới hạn. | |
| 9 |
This compares with a 4 percent increase for the same period last year.
Điều này được so sánh với mức tăng 4 phần trăm trong cùng kỳ năm ngoái. |
Điều này được so sánh với mức tăng 4 phần trăm trong cùng kỳ năm ngoái. | |
| 10 |
The project will run for a six-month trial period.
Dự án sẽ chạy trong giai đoạn thử nghiệm sáu tháng. |
Dự án sẽ chạy trong giai đoạn thử nghiệm sáu tháng. | |
| 11 |
The hall will be closed over a two-year period.
Hội trường sẽ đóng cửa trong khoảng thời gian hai năm. |
Hội trường sẽ đóng cửa trong khoảng thời gian hai năm. | |
| 12 |
We know little of her life during that period.
Chúng ta biết rất ít về cuộc đời cô ấy trong giai đoạn đó. |
Chúng ta biết rất ít về cuộc đời cô ấy trong giai đoạn đó. | |
| 13 |
Tomorrow will be cold with sunny periods.
Ngày mai trời sẽ lạnh và có những khoảng nắng. |
Ngày mai trời sẽ lạnh và có những khoảng nắng. | |
| 14 |
Which period of history would you most like to have lived in?
Bạn muốn sống nhất trong giai đoạn lịch sử nào? |
Bạn muốn sống nhất trong giai đoạn lịch sử nào? | |
| 15 |
This textbook covers the post-war period.
Cuốn sách giáo khoa này đề cập đến giai đoạn hậu chiến. |
Cuốn sách giáo khoa này đề cập đến giai đoạn hậu chiến. | |
| 16 |
The church dates from the Norman period.
Nhà thờ này có từ thời kỳ Norman. |
Nhà thờ này có từ thời kỳ Norman. | |
| 17 |
We are currently studying the early medieval period.
Chúng tôi hiện đang học về thời kỳ đầu Trung cổ. |
Chúng tôi hiện đang học về thời kỳ đầu Trung cổ. | |
| 18 |
Like Picasso, she too had a blue period.
Giống như Picasso, cô ấy cũng từng có một giai đoạn xanh. |
Giống như Picasso, cô ấy cũng từng có một giai đoạn xanh. | |
| 19 |
Most teenagers go through a period of rebellion.
Hầu hết thanh thiếu niên đều trải qua một giai đoạn nổi loạn. |
Hầu hết thanh thiếu niên đều trải qua một giai đoạn nổi loạn. | |
| 20 |
The Jurassic period is famous for its dinosaurs.
Kỷ Jura nổi tiếng với các loài khủng long. |
Kỷ Jura nổi tiếng với các loài khủng long. | |
| 21 |
Dinosaurs died out during the Cretaceous period.
Khủng long tuyệt chủng trong kỷ Phấn Trắng. |
Khủng long tuyệt chủng trong kỷ Phấn Trắng. | |
| 22 |
“What do you have next period?” “French.”
“Tiết sau bạn học môn gì?” “Tiếng Pháp.” |
“Tiết sau bạn học môn gì?” “Tiếng Pháp.” | |
| 23 |
I have a free period after lunch.
Tôi có một tiết trống sau bữa trưa. |
Tôi có một tiết trống sau bữa trưa. | |
| 24 |
She suffers from period pains every month.
Cô ấy bị đau bụng kinh mỗi tháng. |
Cô ấy bị đau bụng kinh mỗi tháng. | |
| 25 |
Monthly periods are a normal part of reproductive health.
Kinh nguyệt hằng tháng là một phần bình thường của sức khỏe sinh sản. |
Kinh nguyệt hằng tháng là một phần bình thường của sức khỏe sinh sản. | |
| 26 |
When did you last have a period?
Lần cuối bạn có kinh là khi nào? |
Lần cuối bạn có kinh là khi nào? | |
| 27 |
Committee members will not be eligible for re-election within a period of two years.
Các thành viên ủy ban sẽ không đủ điều kiện tái cử trong vòng hai năm. |
Các thành viên ủy ban sẽ không đủ điều kiện tái cử trong vòng hai năm. | |
| 28 |
Eastern Europe entered a period of transition in the 1990s.
Đông Âu bước vào thời kỳ chuyển đổi trong những năm 1990. |
Đông Âu bước vào thời kỳ chuyển đổi trong những năm 1990. | |
| 29 |
Public spending was cut during his period of office.
Chi tiêu công bị cắt giảm trong nhiệm kỳ của ông ấy. |
Chi tiêu công bị cắt giảm trong nhiệm kỳ của ông ấy. | |
| 30 |
Sales have gone up in the last five-year period.
Doanh số đã tăng trong giai đoạn năm năm gần đây. |
Doanh số đã tăng trong giai đoạn năm năm gần đây. | |
| 31 |
The balance must be paid within an agreed period of time.
Số dư phải được thanh toán trong khoảng thời gian đã thỏa thuận. |
Số dư phải được thanh toán trong khoảng thời gian đã thỏa thuận. | |
| 32 |
The film spans a period of forty years of Castro's rule.
Bộ phim trải dài qua bốn mươi năm cầm quyền của Castro. |
Bộ phim trải dài qua bốn mươi năm cầm quyền của Castro. | |
| 33 |
The medication is prescribed for a fixed period of time.
Thuốc được kê dùng trong một khoảng thời gian cố định. |
Thuốc được kê dùng trong một khoảng thời gian cố định. | |
| 34 |
The most formative period of life is childhood.
Giai đoạn định hình quan trọng nhất của cuộc đời là thời thơ ấu. |
Giai đoạn định hình quan trọng nhất của cuộc đời là thời thơ ấu. | |
| 35 |
The period was marked by a succession of financial crises.
Giai đoạn đó được đánh dấu bởi một loạt khủng hoảng tài chính. |
Giai đoạn đó được đánh dấu bởi một loạt khủng hoảng tài chính. | |
| 36 |
The view is that the government's honeymoon period is over.
Quan điểm hiện nay là thời kỳ trăng mật của chính phủ đã kết thúc. |
Quan điểm hiện nay là thời kỳ trăng mật của chính phủ đã kết thúc. | |
| 37 |
There will be a reduced bus service over the Christmas period.
Dịch vụ xe buýt sẽ giảm trong dịp Giáng sinh. |
Dịch vụ xe buýt sẽ giảm trong dịp Giáng sinh. | |
| 38 |
Try breaking your period of study into twenty-minute blocks.
Hãy thử chia thời gian học của bạn thành các khoảng hai mươi phút. |
Hãy thử chia thời gian học của bạn thành các khoảng hai mươi phút. | |
| 39 |
We lived in Caracas for a brief period.
Chúng tôi đã sống ở Caracas trong một thời gian ngắn. |
Chúng tôi đã sống ở Caracas trong một thời gian ngắn. | |
| 40 |
We visited five different cities within a two-day period.
Chúng tôi đã thăm năm thành phố khác nhau trong vòng hai ngày. |
Chúng tôi đã thăm năm thành phố khác nhau trong vòng hai ngày. | |
| 41 |
You can use the software free for a thirty-day trial period.
Bạn có thể sử dụng phần mềm miễn phí trong thời gian dùng thử ba mươi ngày. |
Bạn có thể sử dụng phần mềm miễn phí trong thời gian dùng thử ba mươi ngày. | |
| 42 |
You have been paid for the full period of your employment with us.
Bạn đã được trả lương cho toàn bộ thời gian làm việc với chúng tôi. |
Bạn đã được trả lương cho toàn bộ thời gian làm việc với chúng tôi. | |
| 43 |
This is a critical period in the development of the project.
Đây là giai đoạn then chốt trong quá trình phát triển dự án. |
Đây là giai đoạn then chốt trong quá trình phát triển dự án. | |
| 44 |
It was a happy period in her life.
Đó là một giai đoạn hạnh phúc trong cuộc đời cô ấy. |
Đó là một giai đoạn hạnh phúc trong cuộc đời cô ấy. | |
| 45 |
The country entered a period of transition between communist rule and democratic government.
Đất nước bước vào giai đoạn chuyển tiếp giữa chế độ cộng sản và chính phủ dân chủ. |
Đất nước bước vào giai đoạn chuyển tiếp giữa chế độ cộng sản và chính phủ dân chủ. | |
| 46 |
The country went through a period of transition from a totalitarian regime to democratic government.
Đất nước trải qua giai đoạn chuyển đổi từ chế độ toàn trị sang chính phủ dân chủ. |
Đất nước trải qua giai đoạn chuyển đổi từ chế độ toàn trị sang chính phủ dân chủ. | |
| 47 |
After a long period of waiting, the results were finally announced.
Sau một thời gian dài chờ đợi, kết quả cuối cùng cũng được công bố. |
Sau một thời gian dài chờ đợi, kết quả cuối cùng cũng được công bố. | |
| 48 |
During the intervening period, several important changes occurred.
Trong khoảng thời gian xen giữa đó, một số thay đổi quan trọng đã xảy ra. |
Trong khoảng thời gian xen giữa đó, một số thay đổi quan trọng đã xảy ra. | |
| 49 |
The period between his resigning and finding a new job was stressful.
Khoảng thời gian giữa lúc ông ấy từ chức và tìm được việc mới rất căng thẳng. |
Khoảng thời gian giữa lúc ông ấy từ chức và tìm được việc mới rất căng thẳng. | |
| 50 |
The report covers the period from 1 July to 31 December.
Báo cáo bao gồm giai đoạn từ ngày 1 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12. |
Báo cáo bao gồm giai đoạn từ ngày 1 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12. | |
| 51 |
There are extra buses at peak periods.
Có thêm xe buýt vào các giờ cao điểm. |
Có thêm xe buýt vào các giờ cao điểm. | |
| 52 |
There was a long period of uncertainty before we knew the final decision.
Đã có một thời gian dài bất định trước khi chúng tôi biết quyết định cuối cùng. |
Đã có một thời gian dài bất định trước khi chúng tôi biết quyết định cuối cùng. | |
| 53 |
The picture was painted by Picasso during his blue period.
Bức tranh được Picasso vẽ trong giai đoạn xanh của ông. |
Bức tranh được Picasso vẽ trong giai đoạn xanh của ông. | |
| 54 |
The novel is set in the late Victorian period.
Cuốn tiểu thuyết lấy bối cảnh vào cuối thời kỳ Victoria. |
Cuốn tiểu thuyết lấy bối cảnh vào cuối thời kỳ Victoria. | |
| 55 |
The period covered by the book is the early twentieth century.
Giai đoạn được cuốn sách đề cập là đầu thế kỷ hai mươi. |
Giai đoạn được cuốn sách đề cập là đầu thế kỷ hai mươi. | |
| 56 |
It was a dark period in the country's history.
Đó là một giai đoạn đen tối trong lịch sử đất nước. |
Đó là một giai đoạn đen tối trong lịch sử đất nước. | |
| 57 |
We've got French next period.
Tiết sau chúng tôi học tiếng Pháp. |
Tiết sau chúng tôi học tiếng Pháp. | |
| 58 |
I have two free periods on Tuesday afternoons.
Tôi có hai tiết trống vào chiều thứ Ba. |
Tôi có hai tiết trống vào chiều thứ Ba. | |
| 59 |
I was thirteen when I started my period.
Tôi bắt đầu có kinh khi mười ba tuổi. |
Tôi bắt đầu có kinh khi mười ba tuổi. | |
| 60 |
I have my period and don't feel too great.
Tôi đang có kinh và cảm thấy không khỏe lắm. |
Tôi đang có kinh và cảm thấy không khỏe lắm. | |
| 61 |
Missing a period is often one of the first signs that a woman is pregnant.
Trễ kinh thường là một trong những dấu hiệu đầu tiên cho thấy một phụ nữ mang thai. |
Trễ kinh thường là một trong những dấu hiệu đầu tiên cho thấy một phụ nữ mang thai. | |
| 62 |
The film spans a period of 40 years of Castro's rule.
Bộ phim trải dài trong giai đoạn 40 năm cầm quyền của Castro. |
Bộ phim trải dài trong giai đoạn 40 năm cầm quyền của Castro. |