Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

class period là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ class period trong tiếng Anh

class period /klɑːs ˈpɪəriəd/
- Cụm danh từ : Tiết học

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "class period"

1 period
Phiên âm: /ˈpɪəriəd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giai đoạn; khoảng thời gian Ngữ cảnh: Khoảng thời gian xác định trong lịch sử/công việc

Ví dụ:

She studied abroad for a two-year period

Cô ấy du học trong khoảng thời gian hai năm

2 period
Phiên âm: /ˈpɪəriəd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dấu chấm () Ngữ cảnh: Dấu câu kết thúc câu trần thuật

Ví dụ:

End each sentence with a period

Kết thúc mỗi câu bằng dấu chấm

3 periodic
Phiên âm: /ˌpɪəriˈɒdɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Định kỳ Ngữ cảnh: Xảy ra theo chu kỳ

Ví dụ:

Conduct periodic safety checks

Tiến hành kiểm tra an toàn định kỳ

4 class period
Phiên âm: /klɑːs ˈpɪəriəd/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Tiết học Ngữ cảnh: Đơn vị thời gian trên thời khóa biểu

Ví dụ:

The next period is chemistry

Tiết tiếp theo là Hóa học

5 menstrual period
Phiên âm: /ˈmenstrʊəl ˈpɪəriəd/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Kỳ kinh nguyệt Ngữ cảnh: Chu kỳ sinh lý ở nữ

Ví dụ:

She missed a menstrual period

Cô ấy bị trễ kỳ kinh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!