| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
perhaps
|
Phiên âm: /pəˈhæps/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Có lẽ, có thể | Ngữ cảnh: Diễn đạt sự không chắc chắn |
Ví dụ: Perhaps he’s right
Có lẽ anh ấy đúng |
Có lẽ anh ấy đúng |
| 2 |
2
perhaps even
|
Phiên âm: /pəˈhæps ˈiːvən/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Thậm chí có lẽ | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh khả năng xảy ra |
Ví dụ: It will take weeks, perhaps even months
Việc đó sẽ mất vài tuần, thậm chí có lẽ vài tháng |
Việc đó sẽ mất vài tuần, thậm chí có lẽ vài tháng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||