Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

per là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ per trong tiếng Anh

per /pɜː/
- prep. : cho mỗi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

per: Mỗi

Per là giới từ dùng để chỉ một đơn vị hoặc tỷ lệ, thường dùng trong các ngữ cảnh như mỗi người, mỗi ngày.

  • The cost per person is $10. (Chi phí mỗi người là 10 đô la.)
  • The company gives a bonus per employee at the end of the year. (Công ty trao thưởng cho mỗi nhân viên vào cuối năm.)
  • The car can go 30 miles per hour. (Chiếc xe có thể đi được 30 dặm mỗi giờ.)

Bảng biến thể từ "per"

1 per
Phiên âm: /pɜːr/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Mỗi; theo Ngữ cảnh: Dùng cho tỉ lệ/hướng dẫn

Ví dụ:

The car does 20 km per liter

Xe chạy 20 km mỗi lít

2 as per
Phiên âm: /æz pɜːr/ Loại từ: Cụm giới từ Nghĩa: Theo như Ngữ cảnh: Trang trọng/thư tín

Ví dụ:

As per your request, we refunded the fee

Theo yêu cầu của bạn, chúng tôi đã hoàn tiền

3 per capita
Phiên âm: /pɜːr ˈkæpɪtə/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Bình quân đầu người Ngữ cảnh: Kinh tế/thống kê

Ví dụ:

GDP per capita has risen

GDP bình quân đầu người đã tăng

4 per diem
Phiên âm: /pɜːr ˈdiːəm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Phụ cấp theo ngày Ngữ cảnh: Công tác/kiểu chi trả

Ví dụ:

The per diem covers meals

Phụ cấp ngày chi trả tiền ăn

Danh sách câu ví dụ:

Rooms cost £50 per person, per night.

Giá phòng 50 bảng mỗi người, mỗi đêm.

Ôn tập Lưu sổ

miles per hour

dặm một giờ

Ôn tập Lưu sổ

France consumes around 200 000 tonnes of cocoa per year.

Pháp tiêu thụ khoảng 200.000 tấn ca cao mỗi năm.

Ôn tập Lưu sổ

The work was carried out as per instructions.

Công việc được thực hiện theo hướng dẫn.

Ôn tập Lưu sổ

Everyone blamed me as per usual.

Mọi người vẫn đổ lỗi cho tôi như thường lệ.

Ôn tập Lưu sổ

60 miles per hour

60 dặm một giờ

Ôn tập Lưu sổ