Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

per diem là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ per diem trong tiếng Anh

per diem /pɜːr ˈdiːəm/
- Cụm danh từ : Phụ cấp theo ngày

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "per diem"

1 per
Phiên âm: /pɜːr/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Mỗi; theo Ngữ cảnh: Dùng cho tỉ lệ/hướng dẫn

Ví dụ:

The car does 20 km per liter

Xe chạy 20 km mỗi lít

2 as per
Phiên âm: /æz pɜːr/ Loại từ: Cụm giới từ Nghĩa: Theo như Ngữ cảnh: Trang trọng/thư tín

Ví dụ:

As per your request, we refunded the fee

Theo yêu cầu của bạn, chúng tôi đã hoàn tiền

3 per capita
Phiên âm: /pɜːr ˈkæpɪtə/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Bình quân đầu người Ngữ cảnh: Kinh tế/thống kê

Ví dụ:

GDP per capita has risen

GDP bình quân đầu người đã tăng

4 per diem
Phiên âm: /pɜːr ˈdiːəm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Phụ cấp theo ngày Ngữ cảnh: Công tác/kiểu chi trả

Ví dụ:

The per diem covers meals

Phụ cấp ngày chi trả tiền ăn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!