peanut: Đậu phộng
Peanut là danh từ chỉ loại hạt nhỏ, vỏ cứng, thường dùng làm thực phẩm hoặc chế biến dầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
peanut
|
Phiên âm: /ˈpiːnʌt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đậu phộng, lạc | Ngữ cảnh: Dùng cho thực phẩm |
Ví dụ: Peanuts are rich in protein
Đậu phộng giàu protein |
Đậu phộng giàu protein |
| 2 |
2
peanuts
|
Phiên âm: /ˈpiːnʌts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Số tiền rất ít | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng |
Ví dụ: He works for peanuts
Anh ấy làm việc với mức lương rất thấp |
Anh ấy làm việc với mức lương rất thấp |
| 3 |
3
peanut butter
|
Phiên âm: /ˈpiːnʌt ˈbʌtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bơ đậu phộng | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: She likes peanut butter sandwiches
Cô ấy thích bánh mì bơ đậu phộng |
Cô ấy thích bánh mì bơ đậu phộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a packet of salted peanuts
một gói đậu phộng muối |
một gói đậu phộng muối | |
| 2 |
peanut oil
dầu đậu phộng |
dầu đậu phộng | |
| 3 |
I won’t work for peanuts.
Tôi sẽ không làm việc cho đậu phộng. |
Tôi sẽ không làm việc cho đậu phộng. | |
| 4 |
He gets paid peanuts for doing that job.
Ông ấy được trả lương khi làm công việc đó. |
Ông ấy được trả lương khi làm công việc đó. | |
| 5 |
peanut oil
dầu đậu phộng |
dầu đậu phộng | |
| 6 |
I won’t work for peanuts.
Tôi sẽ không làm việc cho đậu phộng. |
Tôi sẽ không làm việc cho đậu phộng. |