peaceful: Hòa bình, yên tĩnh
Peaceful mô tả một môi trường hoặc tình trạng không có bạo lực, xung đột, hoặc căng thẳng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
peaceful
|
Phiên âm: /ˈpiːsfl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Yên bình; ôn hòa | Ngữ cảnh: Không bạo lực/ồn ào |
Ví dụ: It was a peaceful demonstration
Đó là một cuộc biểu tình ôn hòa |
Đó là một cuộc biểu tình ôn hòa |
| 2 |
2
peacefully
|
Phiên âm: /ˈpiːsfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách yên bình | Ngữ cảnh: Ấm êm/không xáo trộn |
Ví dụ: The baby slept peacefully
Em bé ngủ yên bình |
Em bé ngủ yên bình |
| 3 |
3
peacefulness
|
Phiên âm: /ˈpiːsflnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự yên bình | Ngữ cảnh: Tính chất êm ả |
Ví dụ: The peacefulness of the village was soothing
Sự yên bình của ngôi làng thật dễ chịu |
Sự yên bình của ngôi làng thật dễ chịu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They held a peaceful protest outside the building.
Họ tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa bên ngoài tòa nhà. |
Họ tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa bên ngoài tòa nhà. | |
| 2 |
Both sides are seeking a peaceful resolution to the war.
Cả hai bên đang tìm kiếm một giải pháp hòa bình cho cuộc chiến. |
Cả hai bên đang tìm kiếm một giải pháp hòa bình cho cuộc chiến. | |
| 3 |
They hope for a peaceful settlement of the dispute.
Họ hy vọng có một giải pháp hòa bình cho cuộc tranh chấp. |
Họ hy vọng có một giải pháp hòa bình cho cuộc tranh chấp. | |
| 4 |
The only way ahead was through diplomatic and peaceful means.
Con đường duy nhất phía trước là thông qua các biện pháp ngoại giao và hòa bình. |
Con đường duy nhất phía trước là thông qua các biện pháp ngoại giao và hòa bình. | |
| 5 |
People of different religions live in peaceful coexistence there.
Những người thuộc các tôn giáo khác nhau sống chung hòa bình ở đó. |
Những người thuộc các tôn giáo khác nhau sống chung hòa bình ở đó. | |
| 6 |
The time without her in the house had been blissfully peaceful.
Khoảng thời gian không có cô ấy trong nhà thật yên bình một cách hạnh phúc. |
Khoảng thời gian không có cô ấy trong nhà thật yên bình một cách hạnh phúc. | |
| 7 |
The village has a peaceful atmosphere.
Ngôi làng có một bầu không khí yên bình. |
Ngôi làng có một bầu không khí yên bình. | |
| 8 |
He fell into a peaceful sleep.
Anh ấy chìm vào một giấc ngủ yên bình. |
Anh ấy chìm vào một giấc ngủ yên bình. | |
| 9 |
It's so peaceful out here in the country.
Ở ngoài vùng quê này thật yên bình. |
Ở ngoài vùng quê này thật yên bình. | |
| 10 |
She lives a peaceful existence in a mountain village.
Cô ấy sống một cuộc đời yên bình trong một ngôi làng miền núi. |
Cô ấy sống một cuộc đời yên bình trong một ngôi làng miền núi. | |
| 11 |
He had a peaceful life.
Ông ấy đã có một cuộc sống yên bình. |
Ông ấy đã có một cuộc sống yên bình. | |
| 12 |
This is a peaceful place to rest.
Đây là một nơi yên bình để nghỉ ngơi. |
Đây là một nơi yên bình để nghỉ ngơi. | |
| 13 |
You looked so peaceful that we didn't want to wake you.
Bạn trông yên bình đến mức chúng tôi không muốn đánh thức bạn. |
Bạn trông yên bình đến mức chúng tôi không muốn đánh thức bạn. | |
| 14 |
They hope to build a peaceful society.
Họ hy vọng xây dựng một xã hội hòa bình. |
Họ hy vọng xây dựng một xã hội hòa bình. | |
| 15 |
The aims of the organization are wholly peaceful.
Mục tiêu của tổ chức này hoàn toàn mang tính hòa bình. |
Mục tiêu của tổ chức này hoàn toàn mang tính hòa bình. |