| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
peace
|
Phiên âm: /piːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hòa bình; yên bình | Ngữ cảnh: Không chiến tranh; trạng thái an yên |
Ví dụ: They prayed for peace
Họ cầu nguyện cho hòa bình |
Họ cầu nguyện cho hòa bình |
| 2 |
2
peace of mind
|
Phiên âm: /piːs əv maɪnd/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Sự an tâm | Ngữ cảnh: Cảm giác yên ổn tinh thần |
Ví dụ: Insurance gives peace of mind
Bảo hiểm mang lại sự an tâm |
Bảo hiểm mang lại sự an tâm |
| 3 |
3
peacetime
|
Phiên âm: /ˈpiːstaɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời bình | Ngữ cảnh: Giai đoạn không chiến tranh |
Ví dụ: The economy grew in peacetime
Kinh tế tăng trưởng thời bình |
Kinh tế tăng trưởng thời bình |
| 4 |
4
peacekeeping
|
Phiên âm: /ˈpiːskiːpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Gìn giữ hòa bình | Ngữ cảnh: Lực lượng/sứ mệnh LHQ |
Ví dụ: She served in a peacekeeping mission
Cô ấy phục vụ trong một sứ mệnh gìn giữ hòa bình |
Cô ấy phục vụ trong một sứ mệnh gìn giữ hòa bình |
| 5 |
5
peacemaker
|
Phiên âm: /ˈpiːsˌmeɪkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người hòa giải | Ngữ cảnh: Trung gian giải quyết xung đột |
Ví dụ: He acted as a peacemaker
Anh ấy đóng vai trò hòa giải |
Anh ấy đóng vai trò hòa giải |
| 6 |
6
make peace
|
Phiên âm: /meɪk piːs/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Làm hòa (với) | Ngữ cảnh: Chấm dứt mâu thuẫn |
Ví dụ: They finally made peace with each other
Họ cuối cùng đã làm hòa với nhau |
Họ cuối cùng đã làm hòa với nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||