payment: Thanh toán
Payment là hành động hoặc quá trình thanh toán tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã nhận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
payment
|
Phiên âm: /ˈpeɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoản thanh toán | Ngữ cảnh: Số tiền/bút toán trả cho ai |
Ví dụ: Your payment has been received
Khoản thanh toán của bạn đã được nhận |
Khoản thanh toán của bạn đã được nhận |
| 2 |
2
down payment
|
Phiên âm: /daʊn ˈpeɪmənt/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Tiền đặt cọc ban đầu | Ngữ cảnh: Trả trước khi vay/mua lớn |
Ví dụ: We made a 20% down payment
Chúng tôi đã đặt cọc 20% |
Chúng tôi đã đặt cọc 20% |
| 3 |
3
prepayment
|
Phiên âm: /ˌpriːˈpeɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trả trước | Ngữ cảnh: Thanh toán trước hạn |
Ví dụ: There’s a discount for prepayment
Có giảm giá khi trả trước |
Có giảm giá khi trả trước |
| 4 |
4
partial payment
|
Phiên âm: /ˈpɑːrʃəl ˈpeɪmənt/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thanh toán một phần | Ngữ cảnh: Không trả toàn bộ |
Ví dụ: We accept partial payments
Chúng tôi chấp nhận thanh toán một phần |
Chúng tôi chấp nhận thanh toán một phần |
| 5 |
5
non-payment
|
Phiên âm: /nɒn ˈpeɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Không thanh toán | Ngữ cảnh: Nợ xấu/vi phạm hợp đồng |
Ví dụ: Non-payment may incur a fee
Không thanh toán có thể bị tính phí |
Không thanh toán có thể bị tính phí |
| 6 |
6
payment terms
|
Phiên âm: /ˈpeɪmənt tɜːrmz/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Điều khoản thanh toán | Ngữ cảnh: Kỳ hạn, phương thức, phạt chậm |
Ví dụ: Please review the payment terms
Vui lòng xem điều khoản thanh toán |
Vui lòng xem điều khoản thanh toán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
What method of payment do you prefer?
Bạn thích phương thức thanh toán nào? |
Bạn thích phương thức thanh toán nào? | |
| 2 |
Payment can be made in cash or by cheque.
Việc thanh toán có thể được thực hiện bằng tiền mặt hoặc séc. |
Việc thanh toán có thể được thực hiện bằng tiền mặt hoặc séc. | |
| 3 |
They asked for payment in advance.
Họ yêu cầu thanh toán trước. |
Họ yêu cầu thanh toán trước. | |
| 4 |
There will be a penalty for late payment of bills.
Sẽ có khoản phạt nếu thanh toán hóa đơn trễ. |
Sẽ có khoản phạt nếu thanh toán hóa đơn trễ. | |
| 5 |
The company may withhold payment until the work is completed.
Công ty có thể giữ lại khoản thanh toán cho đến khi công việc hoàn tất. |
Công ty có thể giữ lại khoản thanh toán cho đến khi công việc hoàn tất. | |
| 6 |
Payment for goods and services must be made within thirty days.
Việc thanh toán cho hàng hóa và dịch vụ phải được thực hiện trong vòng ba mươi ngày. |
Việc thanh toán cho hàng hóa và dịch vụ phải được thực hiện trong vòng ba mươi ngày. | |
| 7 |
The public has right of access on payment of a fee.
Công chúng có quyền tiếp cận sau khi trả một khoản phí. |
Công chúng có quyền tiếp cận sau khi trả một khoản phí. | |
| 8 |
He made a cash payment at the counter.
Anh ấy đã thanh toán bằng tiền mặt tại quầy. |
Anh ấy đã thanh toán bằng tiền mặt tại quầy. | |
| 9 |
It's important to make the payments on time.
Điều quan trọng là phải thanh toán đúng hạn. |
Điều quan trọng là phải thanh toán đúng hạn. | |
| 10 |
They refused to accept a payment from the client.
Họ từ chối nhận khoản thanh toán từ khách hàng. |
Họ từ chối nhận khoản thanh toán từ khách hàng. | |
| 11 |
Interest payments have increased this year.
Các khoản trả lãi đã tăng trong năm nay. |
Các khoản trả lãi đã tăng trong năm nay. | |
| 12 |
They've never missed a mortgage payment.
Họ chưa bao giờ bỏ lỡ một khoản thanh toán thế chấp nào. |
Họ chưa bao giờ bỏ lỡ một khoản thanh toán thế chấp nào. | |
| 13 |
He agreed to make ten monthly payments of £50.
Anh ấy đồng ý trả mười khoản thanh toán hằng tháng, mỗi khoản 50 bảng. |
Anh ấy đồng ý trả mười khoản thanh toán hằng tháng, mỗi khoản 50 bảng. | |
| 14 |
They are finding it difficult to meet the payments on their car.
Họ đang gặp khó khăn trong việc trả các khoản thanh toán cho chiếc xe. |
Họ đang gặp khó khăn trong việc trả các khoản thanh toán cho chiếc xe. | |
| 15 |
Is this all the payment I get for my efforts?
Đây là tất cả những gì tôi nhận được cho những nỗ lực của mình sao? |
Đây là tất cả những gì tôi nhận được cho những nỗ lực của mình sao? | |
| 16 |
We'd like you to accept this gift in payment for your kindness.
Chúng tôi muốn bạn nhận món quà này như một sự đền đáp cho lòng tốt của bạn. |
Chúng tôi muốn bạn nhận món quà này như một sự đền đáp cho lòng tốt của bạn. | |
| 17 |
Entry is only allowed on payment of the full registration fee.
Chỉ được vào sau khi thanh toán đầy đủ lệ phí đăng ký. |
Chỉ được vào sau khi thanh toán đầy đủ lệ phí đăng ký. | |
| 18 |
Do you accept payment by credit card?
Bạn có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? |
Bạn có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? | |
| 19 |
How do you want to make payment, by card or in cash?
Bạn muốn thanh toán bằng thẻ hay bằng tiền mặt? |
Bạn muốn thanh toán bằng thẻ hay bằng tiền mặt? | |
| 20 |
The builders demanded payment in advance.
Những người thợ xây yêu cầu thanh toán trước. |
Những người thợ xây yêu cầu thanh toán trước. | |
| 21 |
He demanded payment in full of the $300,000 owed to him.
Ông ấy yêu cầu thanh toán đầy đủ 300.000 đô la còn nợ mình. |
Ông ấy yêu cầu thanh toán đầy đủ 300.000 đô la còn nợ mình. | |
| 22 |
I enclose $65.50 in full payment of the bill.
Tôi gửi kèm 65,50 đô la để thanh toán đầy đủ hóa đơn. |
Tôi gửi kèm 65,50 đô la để thanh toán đầy đủ hóa đơn. | |
| 23 |
He requested $8,000 in payment.
Ông ấy yêu cầu thanh toán 8.000 đô la. |
Ông ấy yêu cầu thanh toán 8.000 đô la. | |
| 24 |
He was released on payment of the ransom.
Anh ấy được thả sau khi tiền chuộc được trả. |
Anh ấy được thả sau khi tiền chuộc được trả. | |
| 25 |
I have authorized the bank to stop payment of the cheque.
Tôi đã ủy quyền cho ngân hàng dừng thanh toán tấm séc. |
Tôi đã ủy quyền cho ngân hàng dừng thanh toán tấm séc. | |
| 26 |
The buyer is required to enter a code to authorize payment.
Người mua được yêu cầu nhập mã để xác nhận thanh toán. |
Người mua được yêu cầu nhập mã để xác nhận thanh toán. | |
| 27 |
The only way to guarantee payment is to sign a contract.
Cách duy nhất để bảo đảm thanh toán là ký hợp đồng. |
Cách duy nhất để bảo đảm thanh toán là ký hợp đồng. | |
| 28 |
We may have to defer payment for a week.
Chúng ta có thể phải hoãn thanh toán một tuần. |
Chúng ta có thể phải hoãn thanh toán một tuần. | |
| 29 |
He agreed to ten monthly payments of $50.
Anh ấy đồng ý trả mười khoản hằng tháng, mỗi khoản 50 đô la. |
Anh ấy đồng ý trả mười khoản hằng tháng, mỗi khoản 50 đô la. | |
| 30 |
Payment in advance is required for this service.
Dịch vụ này yêu cầu thanh toán trước. |
Dịch vụ này yêu cầu thanh toán trước. | |
| 31 |
The repayments on the loan are due every month.
Các khoản trả nợ vay đến hạn hằng tháng. |
Các khoản trả nợ vay đến hạn hằng tháng. | |
| 32 |
All families of the victims will receive a one-off payment of $100,000.
Tất cả gia đình của các nạn nhân sẽ nhận được khoản thanh toán một lần là 100.000 đô la. |
Tất cả gia đình của các nạn nhân sẽ nhận được khoản thanh toán một lần là 100.000 đô la. | |
| 33 |
Companies deduct interest payments from their taxable income.
Các công ty khấu trừ các khoản trả lãi khỏi thu nhập chịu thuế của mình. |
Các công ty khấu trừ các khoản trả lãi khỏi thu nhập chịu thuế của mình. | |
| 34 |
She was finding it difficult to make even the minimum payment on her credit card.
Cô ấy thấy khó khăn ngay cả trong việc trả khoản tối thiểu trên thẻ tín dụng. |
Cô ấy thấy khó khăn ngay cả trong việc trả khoản tối thiểu trên thẻ tín dụng. | |
| 35 |
The company guaranteed royalty payments of at least $590 million.
Công ty bảo đảm các khoản thanh toán tiền bản quyền ít nhất 590 triệu đô la. |
Công ty bảo đảm các khoản thanh toán tiền bản quyền ít nhất 590 triệu đô la. | |
| 36 |
The department makes payments to farmers for improving water quality.
Bộ này trả tiền cho nông dân để cải thiện chất lượng nước. |
Bộ này trả tiền cho nông dân để cải thiện chất lượng nước. | |
| 37 |
You could lower your monthly mortgage payments by $160.
Bạn có thể giảm khoản thanh toán thế chấp hằng tháng của mình xuống 160 đô la. |
Bạn có thể giảm khoản thanh toán thế chấp hằng tháng của mình xuống 160 đô la. |