Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pave là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pave trong tiếng Anh

pave /peɪv/
- (v) : lát đá

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

pave: Lát đường (v)

Pave nghĩa là làm mặt đường bằng đá, gạch, xi măng.

  • They paved the road with bricks. (Họ lát đường bằng gạch.)
  • The street was paved last year. (Con đường được lát năm ngoái.)
  • Workers are paving the sidewalk. (Công nhân đang lát vỉa hè.)

Bảng biến thể từ "pave"

1 pavement
Phiên âm: /ˈpeɪvmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vỉa hè (Anh-Anh); mặt đường Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông

Ví dụ:

Keep off the pavement

Tránh xa vỉa hè

2 pave
Phiên âm: /peɪv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lát đường Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng

Ví dụ:

The road was paved last year

Con đường được lát năm ngoái

3 paved
Phiên âm: /peɪvd/ Loại từ: Tính từ / V-ed Nghĩa: Được lát Ngữ cảnh: Dùng mô tả đường

Ví dụ:

A paved road is safer

Đường được lát an toàn hơn

4 paving
Phiên âm: /ˈpeɪvɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc lát đường Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng

Ví dụ:

Paving takes time

Việc lát đường mất thời gian

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!