patience: Sự kiên nhẫn
Patience là khả năng chờ đợi hoặc chịu đựng mà không cảm thấy khó chịu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
patience
|
Phiên âm: /ˈpeɪʃəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kiên nhẫn | Ngữ cảnh: Khả năng bình tĩnh chờ đợi/chịu đựng |
Ví dụ: Thank you for your patience
Cảm ơn vì sự kiên nhẫn của bạn |
Cảm ơn vì sự kiên nhẫn của bạn |
| 2 |
2
patient
|
Phiên âm: /ˈpeɪʃnt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kiên nhẫn | Ngữ cảnh: Dễ chịu đựng, không nóng vội |
Ví dụ: She is very patient with children
Cô ấy rất kiên nhẫn với trẻ em |
Cô ấy rất kiên nhẫn với trẻ em |
| 3 |
3
patiently
|
Phiên âm: /ˈpeɪʃntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kiên nhẫn | Ngữ cảnh: Cách thức chờ đợi/làm việc bình tĩnh |
Ví dụ: He waited patiently
Anh ấy chờ đợi một cách kiên nhẫn |
Anh ấy chờ đợi một cách kiên nhẫn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She has little patience with such views.
Cô ấy rất ít kiên nhẫn với những quan điểm như vậy. |
Cô ấy rất ít kiên nhẫn với những quan điểm như vậy. | |
| 2 |
People have lost patience with the slow pace of reform.
Người dân đã mất kiên nhẫn với tốc độ cải cách chậm chạp. |
Người dân đã mất kiên nhẫn với tốc độ cải cách chậm chạp. | |
| 3 |
My patience is wearing thin.
Sự kiên nhẫn của tôi đang cạn dần. |
Sự kiên nhẫn của tôi đang cạn dần. | |
| 4 |
Teaching children with special needs requires patience and understanding.
Dạy trẻ có nhu cầu đặc biệt đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu. |
Dạy trẻ có nhu cầu đặc biệt đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu. | |
| 5 |
It takes time and patience to photograph wildlife.
Chụp ảnh động vật hoang dã cần thời gian và sự kiên nhẫn. |
Chụp ảnh động vật hoang dã cần thời gian và sự kiên nhẫn. | |
| 6 |
I don't have the patience to do jigsaw puzzles.
Tôi không đủ kiên nhẫn để chơi ghép hình. |
Tôi không đủ kiên nhẫn để chơi ghép hình. | |
| 7 |
Our patience was finally rewarded when we got the band's autographs.
Sự kiên nhẫn của chúng tôi cuối cùng đã được đền đáp khi chúng tôi xin được chữ ký của ban nhạc. |
Sự kiên nhẫn của chúng tôi cuối cùng đã được đền đáp khi chúng tôi xin được chữ ký của ban nhạc. | |
| 8 |
You need the patience of Job to deal with some of our customers.
Bạn cần sự kiên nhẫn phi thường để đối phó với một số khách hàng của chúng tôi. |
Bạn cần sự kiên nhẫn phi thường để đối phó với một số khách hàng của chúng tôi. | |
| 9 |
His stubbornness would try the patience of a saint.
Sự bướng bỉnh của anh ấy có thể thử thách cả sự kiên nhẫn của một vị thánh. |
Sự bướng bỉnh của anh ấy có thể thử thách cả sự kiên nhẫn của một vị thánh. | |
| 10 |
Her patience snapped, and she walked out.
Cô ấy mất hết kiên nhẫn và bỏ đi. |
Cô ấy mất hết kiên nhẫn và bỏ đi. | |
| 11 |
I find it hard to keep my patience with them.
Tôi thấy khó giữ kiên nhẫn với họ. |
Tôi thấy khó giữ kiên nhẫn với họ. | |
| 12 |
It is clear that they are out of patience with me.
Rõ ràng là họ đã hết kiên nhẫn với tôi. |
Rõ ràng là họ đã hết kiên nhẫn với tôi. | |
| 13 |
Meg could see Kirk's patience was running out, so she shut up.
Meg thấy Kirk sắp hết kiên nhẫn nên cô ấy im lặng. |
Meg thấy Kirk sắp hết kiên nhẫn nên cô ấy im lặng. | |
| 14 |
She listened with infinite patience to his excuses.
Cô ấy lắng nghe những lời bào chữa của anh ấy với sự kiên nhẫn vô hạn. |
Cô ấy lắng nghe những lời bào chữa của anh ấy với sự kiên nhẫn vô hạn. | |
| 15 |
The children were beginning to try my patience.
Bọn trẻ bắt đầu thử thách sự kiên nhẫn của tôi. |
Bọn trẻ bắt đầu thử thách sự kiên nhẫn của tôi. | |
| 16 |
They thanked him for showing so much patience.
Họ cảm ơn anh ấy vì đã thể hiện rất nhiều sự kiên nhẫn. |
Họ cảm ơn anh ấy vì đã thể hiện rất nhiều sự kiên nhẫn. |