Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

patchy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ patchy trong tiếng Anh

patchy /ˈpætʃi/
- Tính từ : Chắp vá; không đồng đều

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "patchy"

1 patch
Phiên âm: /pætʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Miếng vá; mảng Ngữ cảnh: Dùng cho mảnh nhỏ/miếng dán

Ví dụ:

He sewed a patch on his jeans

Anh ấy vá một miếng lên quần jeans

2 patch
Phiên âm: /pætʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vá; chắp vá Ngữ cảnh: Dùng khi sửa chữa tạm

Ví dụ:

They patched the hole quickly

Họ vá lỗ thủng nhanh chóng

3 patchy
Phiên âm: /ˈpætʃi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chắp vá; không đồng đều Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chất lượng/khu vực

Ví dụ:

His knowledge is patchy

Kiến thức của anh ấy chắp vá

4 patchwork
Phiên âm: /ˈpætʃwɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chắp vá Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng

Ví dụ:

The plan is a patchwork of ideas

Kế hoạch là sự chắp vá các ý tưởng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!