patch: Miếng vá; mảnh đất nhỏ; vá
Patch là danh từ chỉ một mảnh vải hoặc vật liệu dùng để vá; một khu đất nhỏ; cũng là động từ chỉ hành động vá, sửa chữa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
patch
|
Phiên âm: /pætʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Miếng vá; mảng | Ngữ cảnh: Dùng cho mảnh nhỏ/miếng dán |
Ví dụ: He sewed a patch on his jeans
Anh ấy vá một miếng lên quần jeans |
Anh ấy vá một miếng lên quần jeans |
| 2 |
2
patch
|
Phiên âm: /pætʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vá; chắp vá | Ngữ cảnh: Dùng khi sửa chữa tạm |
Ví dụ: They patched the hole quickly
Họ vá lỗ thủng nhanh chóng |
Họ vá lỗ thủng nhanh chóng |
| 3 |
3
patchy
|
Phiên âm: /ˈpætʃi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chắp vá; không đồng đều | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chất lượng/khu vực |
Ví dụ: His knowledge is patchy
Kiến thức của anh ấy chắp vá |
Kiến thức của anh ấy chắp vá |
| 4 |
4
patchwork
|
Phiên âm: /ˈpætʃwɜːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chắp vá | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng |
Ví dụ: The plan is a patchwork of ideas
Kế hoạch là sự chắp vá các ý tưởng |
Kế hoạch là sự chắp vá các ý tưởng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There was a black dog with a white patch on its back.
Có một con chó đen với một mảng trắng trên lưng. |
Có một con chó đen với một mảng trắng trên lưng. | |
| 2 |
He had a bald patch on the top of his head.
Ông ấy có một mảng hói trên đỉnh đầu. |
Ông ấy có một mảng hói trên đỉnh đầu. | |
| 3 |
There were damp patches on the wall.
Có những mảng ẩm trên tường. |
Có những mảng ẩm trên tường. | |
| 4 |
We sat in a patch of shade under a tree.
Chúng tôi ngồi trong một khoảng bóng râm dưới gốc cây. |
Chúng tôi ngồi trong một khoảng bóng râm dưới gốc cây. | |
| 5 |
I sewed patches on the knees of my jeans.
Tôi khâu miếng vá vào đầu gối quần jean của mình. |
Tôi khâu miếng vá vào đầu gối quần jean của mình. | |
| 6 |
He had a black patch over one eye.
Ông ấy đeo một miếng bịt màu đen che một bên mắt. |
Ông ấy đeo một miếng bịt màu đen che một bên mắt. | |
| 7 |
He wears a patch from his employer, Verizon.
Anh ấy đeo một phù hiệu của công ty mình, Verizon. |
Anh ấy đeo một phù hiệu của công ty mình, Verizon. | |
| 8 |
It has a UPS patch sewn on the right shoulder.
Nó có một phù hiệu UPS được khâu trên vai phải. |
Nó có một phù hiệu UPS được khâu trên vai phải. | |
| 9 |
Nicotine patches can help some people stop smoking.
Miếng dán nicotine có thể giúp một số người cai thuốc lá. |
Miếng dán nicotine có thể giúp một số người cai thuốc lá. | |
| 10 |
They planted tomatoes in the vegetable patch.
Họ trồng cà chua trong luống rau. |
Họ trồng cà chua trong luống rau. | |
| 11 |
We had a strawberry patch beside the greenhouse.
Chúng tôi có một luống dâu tây bên cạnh nhà kính. |
Chúng tôi có một luống dâu tây bên cạnh nhà kính. | |
| 12 |
He knows every house in his patch.
Anh ấy biết từng ngôi nhà trong khu vực phụ trách của mình. |
Anh ấy biết từng ngôi nhà trong khu vực phụ trách của mình. | |
| 13 |
She has had a lot of success in her home patch.
Cô ấy đã đạt được nhiều thành công tại khu vực quê nhà của mình. |
Cô ấy đã đạt được nhiều thành công tại khu vực quê nhà của mình. | |
| 14 |
Everyone goes through a bad, difficult, or sticky patch sometimes.
Ai cũng có lúc trải qua một giai đoạn tồi tệ, khó khăn hoặc bế tắc. |
Ai cũng có lúc trải qua một giai đoạn tồi tệ, khó khăn hoặc bế tắc. | |
| 15 |
Follow the instructions below to download and install the patch.
Hãy làm theo hướng dẫn bên dưới để tải xuống và cài đặt bản vá. |
Hãy làm theo hướng dẫn bên dưới để tải xuống và cài đặt bản vá. | |
| 16 |
Update and apply all security patches to your browser as soon as possible.
Hãy cập nhật và áp dụng tất cả các bản vá bảo mật cho trình duyệt của bạn càng sớm càng tốt. |
Hãy cập nhật và áp dụng tất cả các bản vá bảo mật cho trình duyệt của bạn càng sớm càng tốt. | |
| 17 |
This book isn't a patch on her others.
Cuốn sách này không thể sánh được với những cuốn khác của cô ấy. |
Cuốn sách này không thể sánh được với những cuốn khác của cô ấy. | |
| 18 |
She was no great beauty, not a patch on Martha.
Cô ấy không phải là một mỹ nhân nổi bật, không thể sánh với Martha. |
Cô ấy không phải là một mỹ nhân nổi bật, không thể sánh với Martha. | |
| 19 |
There was a white dog with a black patch on its head.
Có một con chó trắng với một mảng đen trên đầu. |
Có một con chó trắng với một mảng đen trên đầu. | |
| 20 |
The velvet curtains were faded in patches.
Những tấm rèm nhung bị phai màu từng mảng. |
Những tấm rèm nhung bị phai màu từng mảng. | |
| 21 |
There were some patches of clear blue sky.
Có vài khoảng trời xanh trong vắt. |
Có vài khoảng trời xanh trong vắt. | |
| 22 |
Flowers provide little bright patches of color around the garden.
Hoa tạo nên những mảng màu tươi sáng nhỏ quanh khu vườn. |
Hoa tạo nên những mảng màu tươi sáng nhỏ quanh khu vườn. | |
| 23 |
They found an isolated patch of forest.
Họ tìm thấy một mảng rừng biệt lập. |
Họ tìm thấy một mảng rừng biệt lập. | |
| 24 |
There were icy patches on the roads.
Có những mảng băng trên đường. |
Có những mảng băng trên đường. | |
| 25 |
The cabin was located on a small patch of flat ground.
Căn nhà gỗ nằm trên một khoảnh đất bằng phẳng nhỏ. |
Căn nhà gỗ nằm trên một khoảnh đất bằng phẳng nhỏ. | |
| 26 |
She wore a jacket with bright patches sewn onto it.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác có các miếng vá sáng màu được khâu lên. |
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác có các miếng vá sáng màu được khâu lên. | |
| 27 |
The dancers had patches on their costumes.
Các vũ công có miếng trang trí trên trang phục. |
Các vũ công có miếng trang trí trên trang phục. | |
| 28 |
Students were wearing American flag patches on their sleeves.
Học sinh đeo phù hiệu cờ Mỹ trên tay áo. |
Học sinh đeo phù hiệu cờ Mỹ trên tay áo. | |
| 29 |
I was going through a patch of poor health.
Tôi đang trải qua một giai đoạn sức khỏe kém. |
Tôi đang trải qua một giai đoạn sức khỏe kém. | |
| 30 |
Their business hit a sticky patch last year.
Năm ngoái, công việc kinh doanh của họ gặp một giai đoạn khó khăn. |
Năm ngoái, công việc kinh doanh của họ gặp một giai đoạn khó khăn. | |
| 31 |
The team has been through a rough patch recently.
Gần đây đội đã trải qua một giai đoạn khó khăn. |
Gần đây đội đã trải qua một giai đoạn khó khăn. | |
| 32 |
We did have a patch of bad luck, but we're through it now.
Chúng tôi đã có một giai đoạn xui xẻo, nhưng giờ đã vượt qua rồi. |
Chúng tôi đã có một giai đoạn xui xẻo, nhưng giờ đã vượt qua rồi. |