Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

patch là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ patch trong tiếng Anh

patch /pætʃ/
- adverb : vá

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

patch: Miếng vá; mảnh đất nhỏ; vá

Patch là danh từ chỉ một mảnh vải hoặc vật liệu dùng để vá; một khu đất nhỏ; cũng là động từ chỉ hành động vá, sửa chữa.

  • There is a patch on his jeans. (Có một miếng vá trên quần jean của anh ấy.)
  • They planted vegetables in a small patch of land. (Họ trồng rau trên một mảnh đất nhỏ.)
  • We patched the hole in the roof. (Chúng tôi vá lỗ thủng trên mái nhà.)

Bảng biến thể từ "patch"

1 patch
Phiên âm: /pætʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Miếng vá; mảng Ngữ cảnh: Dùng cho mảnh nhỏ/miếng dán

Ví dụ:

He sewed a patch on his jeans

Anh ấy vá một miếng lên quần jeans

2 patch
Phiên âm: /pætʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vá; chắp vá Ngữ cảnh: Dùng khi sửa chữa tạm

Ví dụ:

They patched the hole quickly

Họ vá lỗ thủng nhanh chóng

3 patchy
Phiên âm: /ˈpætʃi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chắp vá; không đồng đều Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chất lượng/khu vực

Ví dụ:

His knowledge is patchy

Kiến thức của anh ấy chắp vá

4 patchwork
Phiên âm: /ˈpætʃwɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chắp vá Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng

Ví dụ:

The plan is a patchwork of ideas

Kế hoạch là sự chắp vá các ý tưởng

Danh sách câu ví dụ:

a black dog with a white patch on its back

một con chó đen với một mảng trắng trên lưng

Ôn tập Lưu sổ

a bald patch on the top of his head

một mảng hói trên đỉnh đầu

Ôn tập Lưu sổ

damp patches on the wall

mảng ẩm trên tường

Ôn tập Lưu sổ

patches of dense fog

những mảng sương mù dày đặc

Ôn tập Lưu sổ

We sat in a patch of shade under a tree.

Chúng tôi ngồi trong một bóng râm dưới gốc cây.

Ôn tập Lưu sổ

I sewed patches on the knees of my jeans.

Tôi khâu những miếng vá trên đầu gối quần jean của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He had a black patch over one eye.

Ông có một mảng đen trên một bên mắt.

Ôn tập Lưu sổ

He wears a patch from his employer, Verizon.

Anh ta mặc một miếng vá từ chủ của mình, Verizon.

Ôn tập Lưu sổ

It has a UPS patch sewn on the right shoulder.

Nó có một miếng vá UPS được khâu ở vai phải.

Ôn tập Lưu sổ

nicotine patches

miếng dán nicotine

Ôn tập Lưu sổ

a vegetable patch

một vá rau

Ôn tập Lưu sổ

We had a strawberry patch beside the greenhouse.

Chúng tôi có một vườn dâu tây bên cạnh nhà kính.

Ôn tập Lưu sổ

He knows every house in his patch.

Anh ta biết mọi ngôi nhà trong bản vá của mình.

Ôn tập Lưu sổ

She has had a lot of success in her home patch.

Cô ấy đã gặt hái được nhiều thành công trong công việc vá lỗi tại nhà của mình.

Ôn tập Lưu sổ

to go through a bad/difficult/sticky patch

vượt qua một bản vá tồi tệ / khó khăn / dính

Ôn tập Lưu sổ

Follow the instructions below to download and install the patch.

Làm theo hướng dẫn bên dưới để tải xuống và cài đặt bản vá.

Ôn tập Lưu sổ

Update and apply all security patches to your browser, as soon as possible.

Cập nhật và áp dụng tất cả các bản vá bảo mật cho trình duyệt của bạn, càng sớm càng tốt.

Ôn tập Lưu sổ

This book isn’t a patch on her others.

Cuốn sách này không phải là một bản vá của những cuốn sách khác của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She was no great beauty. Not a patch on Martha.

Cô ấy không phải là một người đẹp tuyệt vời. Không phải là một bản vá cho Martha.

Ôn tập Lưu sổ

a white dog with a black patch on its head

một con chó trắng với một mảng đen trên đầu

Ôn tập Lưu sổ

The velvet curtains were faded in patches.

Những tấm rèm nhung đã bị phai màu.

Ôn tập Lưu sổ

There were some patches of clear blue sky.

Có một số mảng trời trong xanh.

Ôn tập Lưu sổ

Flowers provide little bright patches of colour around the garden.

Hoa cung cấp những mảng màu nhỏ tươi sáng xung quanh khu vườn.

Ôn tập Lưu sổ

an isolated patch of forest

một khu rừng biệt lập

Ôn tập Lưu sổ

icy patches on the roads

những mảng băng trên đường

Ôn tập Lưu sổ

located on a small patch of flat ground

nằm trên một khu đất bằng phẳng nhỏ

Ôn tập Lưu sổ

She wore a jacket with bright patches sewn onto it.

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác với những mảng sáng được khâu trên đó.

Ôn tập Lưu sổ

dancers with patches on their costumes

vũ công với những miếng vá trên trang phục của họ

Ôn tập Lưu sổ

Students were wearing American flag patches on their sleeves.

Học sinh mặc những miếng dán cờ Mỹ trên tay áo.

Ôn tập Lưu sổ

I was going through a patch of poor health.

Tôi đã trải qua một thời kỳ sức khỏe kém.

Ôn tập Lưu sổ

Their business hit a sticky patch last year.

Công việc kinh doanh của họ gặp khó khăn vào năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

The team has been through a rough patch recently.

Nhóm nghiên cứu đã trải qua một bản vá khó khăn gần đây.

Ôn tập Lưu sổ

We did have a patch of bad luck, but we're through it now.

Chúng ta đã gặp phải một số vận rủi, nhưng chúng ta đã vượt qua nó ngay bây giờ.

Ôn tập Lưu sổ

We did have a patch of bad luck, but we're through it now.

Chúng ta đã gặp phải những điều không may mắn, nhưng chúng ta đã vượt qua nó ngay bây giờ.

Ôn tập Lưu sổ