passionate: Đầy đam mê
Passionate là có cảm xúc mạnh mẽ và nhiệt huyết với điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
passion
|
Phiên âm: /ˈpæʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Niềm đam mê; cảm xúc mãnh liệt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự say mê hoặc cảm xúc mạnh |
Ví dụ: Teaching is her passion
Dạy học là niềm đam mê của cô ấy |
Dạy học là niềm đam mê của cô ấy |
| 2 |
2
passionate
|
Phiên âm: /ˈpæʃənət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đầy đam mê | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người/cách thể hiện |
Ví dụ: He is passionate about music
Anh ấy đam mê âm nhạc |
Anh ấy đam mê âm nhạc |
| 3 |
3
passionately
|
Phiên âm: /ˈpæʃənətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đầy đam mê | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói/hành động |
Ví dụ: She spoke passionately about education
Cô ấy nói đầy đam mê về giáo dục |
Cô ấy nói đầy đam mê về giáo dục |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||