passion: Niềm đam mê; sự nhiệt huyết
Passion là danh từ chỉ cảm xúc mạnh mẽ, yêu thích và cống hiến hết mình cho một hoạt động, lĩnh vực hoặc người nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
passion
|
Phiên âm: /ˈpæʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Niềm đam mê; cảm xúc mãnh liệt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự say mê hoặc cảm xúc mạnh |
Ví dụ: Teaching is her passion
Dạy học là niềm đam mê của cô ấy |
Dạy học là niềm đam mê của cô ấy |
| 2 |
2
passionate
|
Phiên âm: /ˈpæʃənət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đầy đam mê | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người/cách thể hiện |
Ví dụ: He is passionate about music
Anh ấy đam mê âm nhạc |
Anh ấy đam mê âm nhạc |
| 3 |
3
passionately
|
Phiên âm: /ˈpæʃənətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đầy đam mê | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói/hành động |
Ví dụ: She spoke passionately about education
Cô ấy nói đầy đam mê về giáo dục |
Cô ấy nói đầy đam mê về giáo dục |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I admire the passion and commitment shown by the players.
Tôi ngưỡng mộ niềm đam mê và sự cam kết của các cầu thủ. |
Tôi ngưỡng mộ niềm đam mê và sự cam kết của các cầu thủ. | |
| 2 |
She argued her case with considerable passion.
Cô ấy tranh luận trường hợp của mình với sự say mê đáng kể. |
Cô ấy tranh luận trường hợp của mình với sự say mê đáng kể. | |
| 3 |
a crime of passion (= caused by strong feelings of sexual jealousy)
tội ác của đam mê (= gây ra bởi cảm giác ghen tuông tình dục mạnh mẽ) |
tội ác của đam mê (= gây ra bởi cảm giác ghen tuông tình dục mạnh mẽ) | |
| 4 |
He's a man of violent passions.
Ông là một người đam mê bạo lực. |
Ông là một người đam mê bạo lực. | |
| 5 |
Music is his true passion.
Âm nhạc là niềm đam mê thực sự của ông. |
Âm nhạc là niềm đam mê thực sự của ông. | |
| 6 |
She left her job to pursue her lifelong passion for painting.
Bà rời bỏ công việc của mình để theo đuổi niềm đam mê hội họa cả đời. |
Bà rời bỏ công việc của mình để theo đuổi niềm đam mê hội họa cả đời. | |
| 7 |
He was a quiet man with a passion for writing poetry.
Ông là một người trầm lặng với niềm đam mê làm thơ. |
Ông là một người trầm lặng với niềm đam mê làm thơ. | |
| 8 |
They shared a passion for Italian food.
Họ có chung niềm đam mê với các món ăn Ý. |
Họ có chung niềm đam mê với các món ăn Ý. | |
| 9 |
His passion for her made him blind to everything else.
Niềm đam mê của anh dành cho cô đã khiến anh mù quáng trước mọi thứ khác. |
Niềm đam mê của anh dành cho cô đã khiến anh mù quáng trước mọi thứ khác. | |
| 10 |
She flies into a passion if anyone even mentions his name.
Cô ấy bay vào đam mê nếu ai đó thậm chí còn nhắc đến tên của anh ấy. |
Cô ấy bay vào đam mê nếu ai đó thậm chí còn nhắc đến tên của anh ấy. | |
| 11 |
To do this job you have to love architecture with a passion.
Để làm được công việc này bạn phải yêu thích kiến trúc với một niềm đam mê. |
Để làm được công việc này bạn phải yêu thích kiến trúc với một niềm đam mê. | |
| 12 |
She hated him with a passion.
Cô ghét anh ta với một niềm đam mê. |
Cô ghét anh ta với một niềm đam mê. | |
| 13 |
That passion drove me to get to the top.
Niềm đam mê đó đã đưa tôi đến đỉnh cao. |
Niềm đam mê đó đã đưa tôi đến đỉnh cao. | |
| 14 |
The team has been playing with renewed passion this season.
Đội đã chơi với niềm đam mê mới trong mùa giải này. |
Đội đã chơi với niềm đam mê mới trong mùa giải này. | |
| 15 |
There were moments of high passion in the game.
Có những khoảnh khắc đam mê trò chơi cao độ. |
Có những khoảnh khắc đam mê trò chơi cao độ. | |
| 16 |
This issue always arouses passion.
Vấn đề này luôn khơi dậy niềm đam mê. |
Vấn đề này luôn khơi dậy niềm đam mê. | |
| 17 |
a speech full of passion
một bài phát biểu đầy đam mê |
một bài phát biểu đầy đam mê | |
| 18 |
Music is a passion with him.
Âm nhạc là niềm đam mê với anh ấy. |
Âm nhạc là niềm đam mê với anh ấy. | |
| 19 |
The English have a passion for gardens.
Người Anh có niềm đam mê với những khu vườn. |
Người Anh có niềm đam mê với những khu vườn. | |
| 20 |
Elliot and Nina discovered a shared passion for poetry.
Elliot và Nina cùng khám phá ra niềm đam mê thơ. |
Elliot và Nina cùng khám phá ra niềm đam mê thơ. | |
| 21 |
He developed a real passion for acting.
Anh ấy phát triển niềm đam mê thực sự với diễn xuất. |
Anh ấy phát triển niềm đam mê thực sự với diễn xuất. | |
| 22 |
She had very little time to indulge her passion for painting.
Cô có rất ít thời gian để thỏa mãn niềm đam mê hội họa của mình. |
Cô có rất ít thời gian để thỏa mãn niềm đam mê hội họa của mình. | |
| 23 |
his lifelong passion for aeroplanes
niềm đam mê cả đời của ông đối với máy bay |
niềm đam mê cả đời của ông đối với máy bay | |
| 24 |
his renewed passion for the game
niềm đam mê mới của anh ấy đối với trò chơi |
niềm đam mê mới của anh ấy đối với trò chơi | |
| 25 |
No one had ever aroused his passion as much as Sandra.
Không ai từng khơi dậy niềm đam mê của mình nhiều như Sandra. |
Không ai từng khơi dậy niềm đam mê của mình nhiều như Sandra. | |
| 26 |
She didn't believe in grand passion or love at first sight.
Cô không tin vào đam mê vĩ đại hay tình yêu sét đánh. |
Cô không tin vào đam mê vĩ đại hay tình yêu sét đánh. | |
| 27 |
She was his first great passion.
Cô là niềm đam mê lớn đầu tiên của anh. |
Cô là niềm đam mê lớn đầu tiên của anh. | |
| 28 |
The passion between them had cooled.
Niềm đam mê giữa họ đã nguội lạnh. |
Niềm đam mê giữa họ đã nguội lạnh. | |
| 29 |
They kissed with passion.
Họ hôn nhau say đắm. |
Họ hôn nhau say đắm. | |
| 30 |
They spent a night of passion in a hotel.
Họ đã trải qua một đêm mặn nồng trong một khách sạn. |
Họ đã trải qua một đêm mặn nồng trong một khách sạn. | |
| 31 |
the young girl who was the object of his passion
cô gái trẻ là đối tượng đam mê của anh ta |
cô gái trẻ là đối tượng đam mê của anh ta | |
| 32 |
That passion drove me to get to the top.
Niềm đam mê đó đã đưa tôi đến đỉnh cao. |
Niềm đam mê đó đã đưa tôi đến đỉnh cao. | |
| 33 |
The team has been playing with renewed passion this season.
Đội đã chơi với niềm đam mê mới trong mùa giải này. |
Đội đã chơi với niềm đam mê mới trong mùa giải này. | |
| 34 |
There were moments of high passion in the game.
Có những khoảnh khắc đam mê trò chơi cao độ. |
Có những khoảnh khắc đam mê trò chơi cao độ. | |
| 35 |
She didn't believe in grand passion or love at first sight.
Cô ấy không tin vào đam mê vĩ đại hay tình yêu sét đánh. |
Cô ấy không tin vào đam mê vĩ đại hay tình yêu sét đánh. |