| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
particle
|
Phiên âm: /ˈpɑːrtɪkl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hạt; tiểu từ | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý, ngữ pháp |
Ví dụ: Dust particles filled the air
Các hạt bụi lấp đầy không khí |
Các hạt bụi lấp đầy không khí |
| 2 |
2
particulate
|
Phiên âm: /pɑːrˈtɪkjələt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dạng hạt | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học môi trường |
Ví dụ: Particulate matter affects health
Chất dạng hạt ảnh hưởng đến sức khỏe |
Chất dạng hạt ảnh hưởng đến sức khỏe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||