| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
full-time
|
Phiên âm: /ˌfʊl ˈtaɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Toàn thời gian | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả công việc/học tập chiếm toàn bộ thời gian |
Ví dụ: She has a full-time job
Cô ấy có một công việc toàn thời gian |
Cô ấy có một công việc toàn thời gian |
| 2 |
2
full-time
|
Phiên âm: /ˌfʊl ˈtaɪm/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Toàn thời gian | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách làm việc |
Ví dụ: He works full-time
Anh ấy làm việc toàn thời gian |
Anh ấy làm việc toàn thời gian |
| 3 |
3
part-time
|
Phiên âm: /ˌpɑːt ˈtaɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bán thời gian | Ngữ cảnh: Dùng để đối lập với full-time |
Ví dụ: She prefers part-time work
Cô ấy thích làm bán thời gian |
Cô ấy thích làm bán thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||