| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
parrot
|
Phiên âm: /ˈpærət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con vẹt | Ngữ cảnh: Dùng chỉ loài chim biết bắt chước tiếng |
Ví dụ: The parrot can imitate sounds
Con vẹt có thể bắt chước âm thanh |
Con vẹt có thể bắt chước âm thanh |
| 2 |
2
parrot
|
Phiên âm: /ˈpærət/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhại lại, lặp lại máy móc | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He just parrots what others say
Anh ta chỉ nhại lại lời người khác |
Anh ta chỉ nhại lại lời người khác |
| 3 |
3
parroting
|
Phiên âm: /ˈpærətɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang nhại lại | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Parroting ideas shows no creativity
Nhại lại ý tưởng cho thấy thiếu sáng tạo |
Nhại lại ý tưởng cho thấy thiếu sáng tạo |
| 4 |
4
parrot-like
|
Phiên âm: /ˈpærət laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống vẹt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách nói |
Ví dụ: Parrot-like repetition is boring
Sự lặp lại như vẹt rất nhàm chán |
Sự lặp lại như vẹt rất nhàm chán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||