Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

parochial là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ parochial trong tiếng Anh

parochial /pəˈroʊkiəl/
- Tính từ : Thuộc giáo xứ; thiển cận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "parochial"

1 parish
Phiên âm: /ˈpærɪʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giáo xứ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị hành chính tôn giáo (nhà thờ)

Ví dụ:

He works for the local parish

Anh ấy làm việc cho giáo xứ địa phương

2 parishioner
Phiên âm: /pəˈrɪʃənər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giáo dân Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thuộc giáo xứ

Ví dụ:

Parishioners gathered for the service

Các giáo dân tụ họp cho buổi lễ

3 parochial
Phiên âm: /pəˈroʊkiəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc giáo xứ; thiển cận Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo hoặc nghĩa bóng

Ví dụ:

He has a parochial view of the issue

Anh ấy có cái nhìn thiển cận về vấn đề

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!