parish: Giáo xứ
Parish là danh từ chỉ cộng đồng tín đồ trong một khu vực, thường dưới sự quản lý của một nhà thờ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
parish
|
Phiên âm: /ˈpærɪʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giáo xứ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị hành chính tôn giáo (nhà thờ) |
Ví dụ: He works for the local parish
Anh ấy làm việc cho giáo xứ địa phương |
Anh ấy làm việc cho giáo xứ địa phương |
| 2 |
2
parishioner
|
Phiên âm: /pəˈrɪʃənər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giáo dân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thuộc giáo xứ |
Ví dụ: Parishioners gathered for the service
Các giáo dân tụ họp cho buổi lễ |
Các giáo dân tụ họp cho buổi lễ |
| 3 |
3
parochial
|
Phiên âm: /pəˈroʊkiəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc giáo xứ; thiển cận | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: He has a parochial view of the issue
Anh ấy có cái nhìn thiển cận về vấn đề |
Anh ấy có cái nhìn thiển cận về vấn đề |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a parish church/priest
một nhà thờ giáo xứ / linh mục |
một nhà thờ giáo xứ / linh mục | |
| 2 |
He is vicar of a large rural parish.
Ông là cha sở của một giáo xứ nông thôn lớn. |
Ông là cha sở của một giáo xứ nông thôn lớn. | |
| 3 |
This area in the north of the county comprises 26 parishes.
Khu vực này ở phía bắc của hạt bao gồm 26 giáo xứ. |
Khu vực này ở phía bắc của hạt bao gồm 26 giáo xứ. | |
| 4 |
This area in the north of the county comprises 26 parishes.
Khu vực này ở phía bắc của hạt bao gồm 26 giáo xứ. |
Khu vực này ở phía bắc của hạt bao gồm 26 giáo xứ. |