parking: Bãi đỗ xe; hành động đỗ xe
Parking là danh từ chỉ khu vực để xe hoặc việc đỗ xe.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
parking
|
Phiên âm: /ˈpɑːrkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bãi đỗ xe; việc đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông |
Ví dụ: There is no parking here
Không được đỗ xe ở đây |
Không được đỗ xe ở đây |
| 2 |
2
park
|
Phiên âm: /pɑːrk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng khi để xe ở một nơi |
Ví dụ: She parked her car outside
Cô ấy đỗ xe bên ngoài |
Cô ấy đỗ xe bên ngoài |
| 3 |
3
parked
|
Phiên âm: /pɑːrkt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The car was parked illegally
Xe đã đỗ sai quy định |
Xe đã đỗ sai quy định |
| 4 |
4
parking lot
|
Phiên âm: /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bãi đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng trong Anh–Mỹ |
Ví dụ: The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã kín chỗ |
Bãi đỗ xe đã kín chỗ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The cost of a residents' parking permit is due to rise.
Giá giấy phép đậu xe của cư dân tăng lên. |
Giá giấy phép đậu xe của cư dân tăng lên. | |
| 2 |
The influx of tourists could cause traffic congestion and parking problems.
Lượng khách du lịch đổ về có thể gây ra tắc nghẽn giao thông và các vấn đề về bãi đậu xe. |
Lượng khách du lịch đổ về có thể gây ra tắc nghẽn giao thông và các vấn đề về bãi đậu xe. | |
| 3 |
There is no parking here between 9 a.m. and 6 p.m.
Không có bãi đậu xe ở đây từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều. |
Không có bãi đậu xe ở đây từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều. | |
| 4 |
I managed to find a parking space.
Tôi tìm được chỗ đậu xe. |
Tôi tìm được chỗ đậu xe. | |
| 5 |
I got there early to grab a parking spot.
Tôi đến đó sớm để tìm chỗ đậu xe. |
Tôi đến đó sớm để tìm chỗ đậu xe. | |
| 6 |
I pulled the car over into a parking bay.
Tôi tấp xe vào một bãi đậu xe. |
Tôi tấp xe vào một bãi đậu xe. | |
| 7 |
a parking fine (= for parking illegally)
phạt đậu xe (= đậu xe trái phép) |
phạt đậu xe (= đậu xe trái phép) | |
| 8 |
The hotel is centrally situated with ample free parking.
Khách sạn nằm ở trung tâm với nhiều bãi đậu xe miễn phí. |
Khách sạn nằm ở trung tâm với nhiều bãi đậu xe miễn phí. | |
| 9 |
parking for 300 cars
bãi đậu xe cho 300 ô tô |
bãi đậu xe cho 300 ô tô | |
| 10 |
There is off-street parking at the front of the house.
Có bãi đậu xe ngoài đường ở phía trước ngôi nhà. |
Có bãi đậu xe ngoài đường ở phía trước ngôi nhà. | |
| 11 |
The town has free on-street parking.
Thị trấn có bãi đậu xe miễn phí trên đường phố. |
Thị trấn có bãi đậu xe miễn phí trên đường phố. | |
| 12 |
The public did not vote for increased car parking charges.
Công chúng đã không bỏ phiếu cho việc tăng phí đậu xe hơi. |
Công chúng đã không bỏ phiếu cho việc tăng phí đậu xe hơi. | |
| 13 |
The hotel has six levels of underground parking.
Khách sạn có sáu tầng đậu xe dưới tầng hầm. |
Khách sạn có sáu tầng đậu xe dưới tầng hầm. | |
| 14 |
The cost of a residents' parking permit is due to rise.
Giá giấy phép đậu xe của cư dân tăng. |
Giá giấy phép đậu xe của cư dân tăng. | |
| 15 |
The influx of tourists could cause traffic congestion and parking problems.
Dòng khách du lịch có thể gây ra tắc nghẽn giao thông và các vấn đề về bãi đậu xe. |
Dòng khách du lịch có thể gây ra tắc nghẽn giao thông và các vấn đề về bãi đậu xe. |