park: Công viên
Park là một khu vực mở, thường là công cộng, nơi mọi người có thể thư giãn, đi dạo, hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
parking
|
Phiên âm: /ˈpɑːrkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bãi đỗ xe; việc đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông |
Ví dụ: There is no parking here
Không được đỗ xe ở đây |
Không được đỗ xe ở đây |
| 2 |
2
park
|
Phiên âm: /pɑːrk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng khi để xe ở một nơi |
Ví dụ: She parked her car outside
Cô ấy đỗ xe bên ngoài |
Cô ấy đỗ xe bên ngoài |
| 3 |
3
parked
|
Phiên âm: /pɑːrkt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The car was parked illegally
Xe đã đỗ sai quy định |
Xe đã đỗ sai quy định |
| 4 |
4
parking lot
|
Phiên âm: /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bãi đỗ xe | Ngữ cảnh: Dùng trong Anh–Mỹ |
Ví dụ: The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã kín chỗ |
Bãi đỗ xe đã kín chỗ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We went for a walk in the park.
Chúng tôi đi dạo trong công viên. |
Chúng tôi đi dạo trong công viên. | |
| 2 |
A public park will be built around the complex.
Một công viên công cộng sẽ được xây quanh khu phức hợp. |
Một công viên công cộng sẽ được xây quanh khu phức hợp. | |
| 3 |
He sat alone on a park bench.
Anh ấy ngồi một mình trên ghế công viên. |
Anh ấy ngồi một mình trên ghế công viên. | |
| 4 |
The park gates close at sunset.
Cổng công viên đóng lúc hoàng hôn. |
Cổng công viên đóng lúc hoàng hôn. | |
| 5 |
The company is located in a modern business park.
Công ty nằm trong một khu công nghiệp hiện đại. |
Công ty nằm trong một khu công nghiệp hiện đại. | |
| 6 |
We visited a wildlife park during the holiday.
Chúng tôi đã thăm một công viên động vật hoang dã trong kỳ nghỉ. |
Chúng tôi đã thăm một công viên động vật hoang dã trong kỳ nghỉ. | |
| 7 |
A park ranger guided us through the forest.
Một kiểm lâm viên công viên đã hướng dẫn chúng tôi đi qua khu rừng. |
Một kiểm lâm viên công viên đã hướng dẫn chúng tôi đi qua khu rừng. | |
| 8 |
She lives in a trailer park in Tucson, Arizona.
Cô ấy sống trong một khu nhà di động ở Tucson, Arizona. |
Cô ấy sống trong một khu nhà di động ở Tucson, Arizona. | |
| 9 |
The cottage is set within the park of a country house.
Ngôi nhà nhỏ nằm trong khuôn viên công viên của một biệt thự vùng quê. |
Ngôi nhà nhỏ nằm trong khuôn viên công viên của một biệt thự vùng quê. | |
| 10 |
The houses and parks in Georgian Sussex represented leisured society at its peak.
Những ngôi nhà và công viên ở Sussex thời Georgia đại diện cho xã hội nhàn nhã ở đỉnh cao của nó. |
Những ngôi nhà và công viên ở Sussex thời Georgia đại diện cho xã hội nhàn nhã ở đỉnh cao của nó. | |
| 11 |
With a mighty swing, he hit the ball right out of the park.
Với một cú vung mạnh mẽ, anh ấy đánh quả bóng bay thẳng ra khỏi sân. |
Với một cú vung mạnh mẽ, anh ấy đánh quả bóng bay thẳng ra khỏi sân. | |
| 12 |
He was the fastest man on the park that day.
Anh ấy là người nhanh nhất trên sân hôm đó. |
Anh ấy là người nhanh nhất trên sân hôm đó. | |
| 13 |
The role is not exactly a walk in the park.
Vai trò này không hề dễ dàng chút nào. |
Vai trò này không hề dễ dàng chút nào. | |
| 14 |
The next game will be a walk in the park.
Trận đấu tiếp theo sẽ rất dễ dàng. |
Trận đấu tiếp theo sẽ rất dễ dàng. | |
| 15 |
They go to the park most Sunday afternoons.
Họ đến công viên vào hầu hết các chiều Chủ nhật. |
Họ đến công viên vào hầu hết các chiều Chủ nhật. | |
| 16 |
We sat in a café overlooking the park.
Chúng tôi ngồi trong một quán cà phê nhìn ra công viên. |
Chúng tôi ngồi trong một quán cà phê nhìn ra công viên. | |
| 17 |
I work as a ranger in the city's park system.
Tôi làm kiểm lâm viên trong hệ thống công viên của thành phố. |
Tôi làm kiểm lâm viên trong hệ thống công viên của thành phố. | |
| 18 |
This park is managed by the Department of Parks and Recreation.
Công viên này được quản lý bởi Sở Công viên và Giải trí. |
Công viên này được quản lý bởi Sở Công viên và Giải trí. | |
| 19 |
The lion was shot dead by a park ranger.
Con sư tử đã bị một kiểm lâm viên công viên bắn chết. |
Con sư tử đã bị một kiểm lâm viên công viên bắn chết. | |
| 20 |
The city opened an indoor park for skateboarders.
Thành phố đã mở một công viên trong nhà dành cho người trượt ván. |
Thành phố đã mở một công viên trong nhà dành cho người trượt ván. | |
| 21 |
We met in Central Park.
Chúng tôi gặp nhau ở Công viên Trung tâm. |
Chúng tôi gặp nhau ở Công viên Trung tâm. |