| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
paragraph
|
Phiên âm: /ˈpærəɡrɑːf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đoạn văn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một đoạn trong bài viết |
Ví dụ: Each paragraph has a main idea
Mỗi đoạn văn có một ý chính |
Mỗi đoạn văn có một ý chính |
| 2 |
2
paragraph
|
Phiên âm: /ˈpærəɡrɑːf/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chia đoạn | Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp văn bản |
Ví dụ: The essay is well paragraphed
Bài luận được chia đoạn hợp lý |
Bài luận được chia đoạn hợp lý |
| 3 |
3
paragraphing
|
Phiên âm: /ˈpærəɡrɑːfɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc chia đoạn | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ năng viết |
Ví dụ: Good paragraphing improves clarity
Chia đoạn tốt giúp bài viết rõ ràng hơn |
Chia đoạn tốt giúp bài viết rõ ràng hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||