parachute: Dù
Parachute là danh từ chỉ thiết bị làm chậm quá trình rơi từ trên cao xuống, thường dùng khi nhảy từ máy bay; cũng là động từ nghĩa là nhảy dù.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
parachute
|
Phiên âm: /ˈpærəʃuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dù (nhảy dù) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thiết bị nhảy dù |
Ví dụ: He packed his parachute carefully
Anh ấy gấp dù rất cẩn thận |
Anh ấy gấp dù rất cẩn thận |
| 2 |
2
parachute
|
Phiên âm: /ˈpærəʃuːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhảy dù; thả dù | Ngữ cảnh: Dùng khi rơi/chuyển bằng dù |
Ví dụ: Supplies were parachuted into the area
Hàng tiếp tế được thả dù xuống khu vực |
Hàng tiếp tế được thả dù xuống khu vực |
| 3 |
3
parachuting
|
Phiên âm: /ˈpærəʃuːtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Môn nhảy dù | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động thể thao |
Ví dụ: Parachuting is exciting but risky
Nhảy dù thú vị nhưng nguy hiểm |
Nhảy dù thú vị nhưng nguy hiểm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||