panel: Bảng, tấm, nhóm chuyên gia
Panel có thể là một tấm vật liệu, một nhóm chuyên gia, hoặc một phần của một thiết bị lớn như bảng điều khiển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
panel
|
Phiên âm: /ˈpænəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ban, hội đồng; tấm (vật liệu); bảng điều khiển | Ngữ cảnh: Nhóm người thảo luận/đánh giá; miếng gỗ/kim loại; bảng điều khiển máy |
Ví dụ: The panel discussed the findings
Ban chuyên gia đã thảo luận các phát hiện |
Ban chuyên gia đã thảo luận các phát hiện |
| 2 |
2
panel
|
Phiên âm: /ˈpænəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ốp tấm, ghép tấm | Ngữ cảnh: Trang trí/che phủ bằng các tấm vật liệu |
Ví dụ: The walls were paneled with oak
Tường được ốp bằng gỗ sồi |
Tường được ốp bằng gỗ sồi |
| 3 |
3
panelist
|
Phiên âm: /ˈpænəlɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thành viên ban tọa đàm | Ngữ cảnh: Người ngồi nói chuyện/đánh giá trên sân khấu |
Ví dụ: She was invited as a panelist
Cô ấy được mời làm thành viên tọa đàm |
Cô ấy được mời làm thành viên tọa đàm |
| 4 |
4
panel discussion
|
Phiên âm: /ˈpænəl dɪˈskʌʃn/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Buổi tọa đàm | Ngữ cảnh: Sự kiện nhiều diễn giả thảo luận |
Ví dụ: The panel discussion drew a large audience
Buổi tọa đàm thu hút đông khán giả |
Buổi tọa đàm thu hút đông khán giả |
| 5 |
5
control panel
|
Phiên âm: /kənˈtroʊl ˈpænəl/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bảng điều khiển | Ngữ cảnh: Cụm nút/hiển thị điều khiển thiết bị |
Ví dụ: Press the start button on the control panel
Nhấn nút bắt đầu trên bảng điều khiển |
Nhấn nút bắt đầu trên bảng điều khiển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One of the glass panels in the front door was cracked.
Một trong những tấm kính ở cửa trước bị nứt. |
Một trong những tấm kính ở cửa trước bị nứt. | |
| 2 |
wooden fence panels
tấm hàng rào bằng gỗ |
tấm hàng rào bằng gỗ | |
| 3 |
The central panel depicts St George.
Bảng điều khiển trung tâm mô tả St George. |
Bảng điều khiển trung tâm mô tả St George. | |
| 4 |
You need to remove the roof panel to remove the side panels.
Bạn cần tháo tấm mái để tháo các tấm bên. |
Bạn cần tháo tấm mái để tháo các tấm bên. | |
| 5 |
an instrument/a display panel
một công cụ / một bảng hiển thị |
một công cụ / một bảng hiển thị | |
| 6 |
A red light flashed on the control panel.
Đèn đỏ nhấp nháy trên bảng điều khiển. |
Đèn đỏ nhấp nháy trên bảng điều khiển. | |
| 7 |
A rear body panel needed replacing after the accident.
Cần thay thế một tấm ốp thân sau sau tai nạn. |
Cần thay thế một tấm ốp thân sau sau tai nạn. | |
| 8 |
The trousers have double thickness knee panels for extra protection.
Quần có tấm lót đầu gối dày gấp đôi để bảo vệ thêm. |
Quần có tấm lót đầu gối dày gấp đôi để bảo vệ thêm. | |
| 9 |
an advisory panel
một ban cố vấn |
một ban cố vấn | |
| 10 |
a judging panel
một hội đồng giám khảo |
một hội đồng giám khảo | |
| 11 |
a panel of experts/judges
một hội đồng gồm các chuyên gia / giám khảo |
một hội đồng gồm các chuyên gia / giám khảo | |
| 12 |
We have two politicians on tonight's panel.
Chúng tôi có hai chính trị gia trong ban hội thảo tối nay. |
Chúng tôi có hai chính trị gia trong ban hội thảo tối nay. | |
| 13 |
a panel discussion
một cuộc thảo luận |
một cuộc thảo luận | |
| 14 |
The budget increase was recommended by an independent panel.
Việc tăng ngân sách được đề xuất bởi một hội đồng độc lập. |
Việc tăng ngân sách được đề xuất bởi một hội đồng độc lập. | |
| 15 |
She is a member of the medical advisory panel.
Cô ấy là thành viên của ban cố vấn y tế. |
Cô ấy là thành viên của ban cố vấn y tế. | |
| 16 |
Raphael will head a panel to discuss the topic.
Raphael sẽ đứng đầu một hội đồng để thảo luận về chủ đề này. |
Raphael sẽ đứng đầu một hội đồng để thảo luận về chủ đề này. | |
| 17 |
The panel concluded that there was no scientific basis for the claim.
Ban hội thẩm kết luận rằng không có cơ sở khoa học cho tuyên bố. |
Ban hội thẩm kết luận rằng không có cơ sở khoa học cho tuyên bố. | |
| 18 |
The panel ruled that the men must remain in prison.
Ban hội thẩm phán quyết rằng những người đàn ông phải ở trong tù. |
Ban hội thẩm phán quyết rằng những người đàn ông phải ở trong tù. | |
| 19 |
The panel consists of ten attorneys.
Ban hội thẩm bao gồm mười luật sư. |
Ban hội thẩm bao gồm mười luật sư. | |
| 20 |
The panel voted unanimously for its approval.
Hội đồng đã bỏ phiếu nhất trí cho sự chấp thuận của nó. |
Hội đồng đã bỏ phiếu nhất trí cho sự chấp thuận của nó. | |
| 21 |
The interview panel wants to find out as much as possible about each candidate's abilities.
Ban phỏng vấn muốn tìm hiểu càng nhiều càng tốt về khả năng của từng ứng viên. |
Ban phỏng vấn muốn tìm hiểu càng nhiều càng tốt về khả năng của từng ứng viên. | |
| 22 |
He joins our panel of journalists.
Anh ấy tham gia nhóm các nhà báo của chúng tôi. |
Anh ấy tham gia nhóm các nhà báo của chúng tôi. | |
| 23 |
The winners were chosen by a panel of judges.
Những người chiến thắng được chọn bởi một hội đồng giám khảo. |
Những người chiến thắng được chọn bởi một hội đồng giám khảo. | |
| 24 |
We asked a panel of experts to review the products.
Chúng tôi đã yêu cầu một nhóm chuyên gia xem xét các sản phẩm. |
Chúng tôi đã yêu cầu một nhóm chuyên gia xem xét các sản phẩm. | |
| 25 |
A distinguished panel of speakers considered the role of global corporations.
Một nhóm diễn giả nổi bật được coi là vai trò của các tập đoàn toàn cầu. |
Một nhóm diễn giả nổi bật được coi là vai trò của các tập đoàn toàn cầu. | |
| 26 |
The interview panel wants to find out as much as possible about each candidate's abilities.
Ban phỏng vấn muốn tìm hiểu càng nhiều càng tốt về khả năng của từng ứng viên. |
Ban phỏng vấn muốn tìm hiểu càng nhiều càng tốt về khả năng của từng ứng viên. |