| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Palestinian
|
Phiên âm: /ˌpælɪˈstɪniən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người Palestine | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người dân Palestine |
Ví dụ: Palestinians seek peace and stability
Người Palestine mong muốn hòa bình và ổn định |
Người Palestine mong muốn hòa bình và ổn định |
| 2 |
2
Palestinian
|
Phiên âm: /ˌpælɪˈstɪniən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Palestine | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả văn hóa, con người |
Ví dụ: Palestinian culture is rich
Văn hóa Palestine rất phong phú |
Văn hóa Palestine rất phong phú |
| 3 |
3
Palestine
|
Phiên âm: /ˈpælɪstaɪn/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Palestine | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vùng lãnh thổ |
Ví dụ: Palestine has a long history
Palestine có lịch sử lâu đời |
Palestine có lịch sử lâu đời |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||