| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pad
|
Phiên âm: /pæd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Miếng đệm; sổ ghi | Ngữ cảnh: Dùng cho vật lót hoặc sổ giấy |
Ví dụ: She wrote it on a notepad
Cô ấy ghi nó vào sổ |
Cô ấy ghi nó vào sổ |
| 2 |
2
pad
|
Phiên âm: /pæd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đệm, lót; làm dày | Ngữ cảnh: Dùng khi thêm vật liệu bảo vệ |
Ví dụ: The jacket is padded for warmth
Chiếc áo được lót để giữ ấm |
Chiếc áo được lót để giữ ấm |
| 3 |
3
padded
|
Phiên âm: /ˈpædɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có đệm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đồ vật |
Ví dụ: The chair has a padded seat
Cái ghế có đệm ngồi |
Cái ghế có đệm ngồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||