Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

padded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ padded trong tiếng Anh

padded /ˈpædɪd/
- Tính từ : Có đệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "padded"

1 pad
Phiên âm: /pæd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Miếng đệm; sổ ghi Ngữ cảnh: Dùng cho vật lót hoặc sổ giấy

Ví dụ:

She wrote it on a notepad

Cô ấy ghi nó vào sổ

2 pad
Phiên âm: /pæd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đệm, lót; làm dày Ngữ cảnh: Dùng khi thêm vật liệu bảo vệ

Ví dụ:

The jacket is padded for warmth

Chiếc áo được lót để giữ ấm

3 padded
Phiên âm: /ˈpædɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có đệm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đồ vật

Ví dụ:

The chair has a padded seat

Cái ghế có đệm ngồi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!