pad: Tấm đệm; quyển sổ
Pad là danh từ chỉ vật liệu mềm dùng làm đệm hoặc tập giấy; cũng là động từ chỉ việc lót, đệm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pad
|
Phiên âm: /pæd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Miếng đệm; sổ ghi | Ngữ cảnh: Dùng cho vật lót hoặc sổ giấy |
Ví dụ: She wrote it on a notepad
Cô ấy ghi nó vào sổ |
Cô ấy ghi nó vào sổ |
| 2 |
2
pad
|
Phiên âm: /pæd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đệm, lót; làm dày | Ngữ cảnh: Dùng khi thêm vật liệu bảo vệ |
Ví dụ: The jacket is padded for warmth
Chiếc áo được lót để giữ ấm |
Chiếc áo được lót để giữ ấm |
| 3 |
3
padded
|
Phiên âm: /ˈpædɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có đệm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đồ vật |
Ví dụ: The chair has a padded seat
Cái ghế có đệm ngồi |
Cái ghế có đệm ngồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
medicated cleansing pads for sensitive skin
miếng rửa mặt tẩm thuốc dành cho da nhạy cảm |
miếng rửa mặt tẩm thuốc dành cho da nhạy cảm | |
| 2 |
sanitary pads (= that a woman uses during her period)
băng vệ sinh (= mà một phụ nữ sử dụng trong kỳ kinh nguyệt) |
băng vệ sinh (= mà một phụ nữ sử dụng trong kỳ kinh nguyệt) | |
| 3 |
a sketch/writing pad
một bản phác thảo / tập viết |
một bản phác thảo / tập viết | |
| 4 |
She always kept a pad and pencil by the phone.
Cô ấy luôn giữ một tập giấy và bút chì bên cạnh điện thoại. |
Cô ấy luôn giữ một tập giấy và bút chì bên cạnh điện thoại. | |
| 5 |
She doodled on a pad as she spoke.
Cô ấy vẽ nguệch ngoạc trên một tập giấy khi nói. |
Cô ấy vẽ nguệch ngoạc trên một tập giấy khi nói. | |
| 6 |
A cat detects vibrations through the pads of its feet.
Một con mèo phát hiện rung động thông qua các tấm đệm của bàn chân của nó. |
Một con mèo phát hiện rung động thông qua các tấm đệm của bàn chân của nó. | |
| 7 |
a scouring pad
một miếng cọ rửa |
một miếng cọ rửa | |
| 8 |
helicopter landing pads
bãi đáp trực thăng |
bãi đáp trực thăng | |
| 9 |
Two booster rockets will power the shuttle off the pad.
Hai tên lửa đẩy sẽ cung cấp năng lượng cho tàu con thoi rời khỏi tấm đệm. |
Hai tên lửa đẩy sẽ cung cấp năng lượng cho tàu con thoi rời khỏi tấm đệm. | |
| 10 |
knee pads
miếng đệm đầu gối |
miếng đệm đầu gối | |
| 11 |
floating lily pads
tấm lót lily nổi |
tấm lót lily nổi | |
| 12 |
He moved back into his old bachelor pad.
Ông trở lại trường độc thân cũ của mình. |
Ông trở lại trường độc thân cũ của mình. | |
| 13 |
medicated cleansing pads for sensitive skin
miếng rửa mặt tẩm thuốc dành cho da nhạy cảm |
miếng rửa mặt tẩm thuốc dành cho da nhạy cảm |