Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

owlishly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ owlishly trong tiếng Anh

owlishly /ˈaʊlɪʃli/
- Trạng từ : Một cách trầm tư

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "owlishly"

1 owl
Phiên âm: /aʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngữ cảnh: Dùng chỉ loài chim đêm

Ví dụ:

An owl hooted at night

Một con cú kêu trong đêm

2 owlish
Phiên âm: /ˈaʊlɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống cú; trầm tư Ngữ cảnh: Dùng mô tả người

Ví dụ:

He has an owlish appearance

Anh ấy có vẻ ngoài trầm tư như cú

3 owlishly
Phiên âm: /ˈaʊlɪʃli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách trầm tư Ngữ cảnh: Dùng mô tả thái độ

Ví dụ:

He looked owlishly at the book

Anh ấy nhìn cuốn sách một cách trầm tư

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!