owl: Cú mèo
Owl là danh từ chỉ loài chim săn mồi ban đêm, có mắt to, quay đầu linh hoạt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
owl
|
Phiên âm: /aʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú | Ngữ cảnh: Dùng chỉ loài chim đêm |
Ví dụ: An owl hooted at night
Một con cú kêu trong đêm |
Một con cú kêu trong đêm |
| 2 |
2
owlish
|
Phiên âm: /ˈaʊlɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống cú; trầm tư | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người |
Ví dụ: He has an owlish appearance
Anh ấy có vẻ ngoài trầm tư như cú |
Anh ấy có vẻ ngoài trầm tư như cú |
| 3 |
3
owlishly
|
Phiên âm: /ˈaʊlɪʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách trầm tư | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thái độ |
Ví dụ: He looked owlishly at the book
Anh ấy nhìn cuốn sách một cách trầm tư |
Anh ấy nhìn cuốn sách một cách trầm tư |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||