owe: Nợ
Owe là động từ chỉ sự nợ nần, có nghĩa là bạn phải trả lại tiền hoặc sự giúp đỡ cho ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
owe
|
Phiên âm: /oʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nợ; mang ơn | Ngữ cảnh: Nợ tiền/lời xin lỗi; nhờ vào |
Ví dụ: I owe you an apology
Tôi nợ bạn một lời xin lỗi |
Tôi nợ bạn một lời xin lỗi |
| 2 |
2
owed
|
Phiên âm: /oʊd/ | Loại từ: Động từ (QK/PP) | Nghĩa: Đã/còn nợ | Ngữ cảnh: Trạng thái nợ trong quá khứ/hiện tại |
Ví dụ: He still owed $100
Anh ấy vẫn còn nợ 100 đô |
Anh ấy vẫn còn nợ 100 đô |
| 3 |
3
owing
|
Phiên âm: /ˈoʊɪŋ/ | Loại từ: V-ing/Tính từ | Nghĩa: Còn nợ; do/bởi vì | Ngữ cảnh: Hóa đơn còn nợ; trong “owing to” = vì |
Ví dụ: Payment is still owing
Khoản thanh toán vẫn còn nợ |
Khoản thanh toán vẫn còn nợ |
| 4 |
4
owing to
|
Phiên âm: /ˈoʊɪŋ tuː/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Do, bởi vì | Ngữ cảnh: Trang trọng, = because of |
Ví dụ: The flight was delayed owing to fog
Chuyến bay bị hoãn do sương mù |
Chuyến bay bị hoãn do sương mù |
| 5 |
5
owe one
|
Phiên âm: /oʊ/ | Loại từ: Cụm khẩu ngữ | Nghĩa: Nợ ân huệ | Ngữ cảnh: Lời hứa sẽ đáp lễ |
Ví dụ: Thanks for the help—I owe you one
Cảm ơn đã giúp—tôi nợ bạn một ân huệ |
Cảm ơn đã giúp—tôi nợ bạn một ân huệ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She still owes her father £3 000.
Cô ấy vẫn nợ cha mình 3.000 bảng Anh. |
Cô ấy vẫn nợ cha mình 3.000 bảng Anh. | |
| 2 |
I'm still owed three days' leave.
Tôi vẫn còn nợ ba ngày nghỉ phép. |
Tôi vẫn còn nợ ba ngày nghỉ phép. | |
| 3 |
He owes more money than he can afford to pay.
Anh ta nợ nhiều tiền hơn khả năng trả. |
Anh ta nợ nhiều tiền hơn khả năng trả. | |
| 4 |
Exactly how much do we owe?
Chính xác thì chúng ta nợ bao nhiêu? |
Chính xác thì chúng ta nợ bao nhiêu? | |
| 5 |
She still owes £3 000 to her father
Cô ấy vẫn nợ cha mình 3000 bảng Anh |
Cô ấy vẫn nợ cha mình 3000 bảng Anh | |
| 6 |
The country owes billions of dollars to foreign creditors.
Nước này nợ các chủ nợ nước ngoài hàng tỷ đô la. |
Nước này nợ các chủ nợ nước ngoài hàng tỷ đô la. | |
| 7 |
Most hospitals owe money to pharmaceutical companies for medicines and equipment.
Hầu hết các bệnh viện nợ các công ty dược về thuốc và thiết bị. |
Hầu hết các bệnh viện nợ các công ty dược về thuốc và thiết bị. | |
| 8 |
How much do I owe you for the groceries?
Tôi nợ bạn bao nhiêu tiền hàng tạp hóa? |
Tôi nợ bạn bao nhiêu tiền hàng tạp hóa? | |
| 9 |
I owe a debt of gratitude to all my family.
Tôi mang một món nợ ân tình với tất cả gia đình tôi. |
Tôi mang một món nợ ân tình với tất cả gia đình tôi. | |
| 10 |
You owe it to your staff to be honest with them.
Bạn nợ nhân viên của mình là phải trung thực với họ. |
Bạn nợ nhân viên của mình là phải trung thực với họ. | |
| 11 |
I owe a duty to my family.
Tôi có bổn phận với gia đình. |
Tôi có bổn phận với gia đình. | |
| 12 |
You owe me a favour!
Bạn nợ tôi một ân huệ! |
Bạn nợ tôi một ân huệ! | |
| 13 |
Thanks for sticking up for me—I owe you one (= I owe you a favour).
Cảm ơn vì đã gắn bó với tôi — Tôi nợ bạn một (= Tôi nợ bạn một ân huệ). |
Cảm ơn vì đã gắn bó với tôi — Tôi nợ bạn một (= Tôi nợ bạn một ân huệ). | |
| 14 |
I think you owe us an explanation.
Tôi nghĩ bạn nợ chúng tôi một lời giải thích. |
Tôi nghĩ bạn nợ chúng tôi một lời giải thích. | |
| 15 |
I think we're owed an apology.
Tôi nghĩ chúng tôi nợ một lời xin lỗi. |
Tôi nghĩ chúng tôi nợ một lời xin lỗi. | |
| 16 |
He owes his success to hard work.
Anh ấy có được thành công nhờ làm việc chăm chỉ. |
Anh ấy có được thành công nhờ làm việc chăm chỉ. | |
| 17 |
The play owes much to French tragedy.
Vở kịch mang nhiều dấu ấn bi kịch của Pháp. |
Vở kịch mang nhiều dấu ấn bi kịch của Pháp. | |
| 18 |
I owe everything to him.
Tôi nợ anh ấy mọi thứ. |
Tôi nợ anh ấy mọi thứ. | |
| 19 |
The town owes its existence to the minerals that lie below the mountains.
Thị trấn có được sự tồn tại của các khoáng chất nằm bên dưới những ngọn núi. |
Thị trấn có được sự tồn tại của các khoáng chất nằm bên dưới những ngọn núi. | |
| 20 |
I owe him everything.
Tôi nợ anh ấy mọi thứ. |
Tôi nợ anh ấy mọi thứ. | |
| 21 |
I knew that I owed the surgeon my life.
Tôi biết rằng tôi nợ bác sĩ phẫu thuật cuộc sống của tôi. |
Tôi biết rằng tôi nợ bác sĩ phẫu thuật cuộc sống của tôi. | |
| 22 |
All serfs owed allegiance to a lord.
Tất cả nông nô đều có lòng trung thành với chúa. |
Tất cả nông nô đều có lòng trung thành với chúa. | |
| 23 |
I'm still owed three days' leave.
Tôi vẫn còn nợ ba ngày nghỉ phép. |
Tôi vẫn còn nợ ba ngày nghỉ phép. | |
| 24 |
I think we're owed an apology.
Tôi nghĩ rằng chúng ta nợ một lời xin lỗi. |
Tôi nghĩ rằng chúng ta nợ một lời xin lỗi. | |
| 25 |
You currently owe two thousand dollars.
Hiện tại bạn nợ 2,000 đô la. |
Hiện tại bạn nợ 2,000 đô la. |