overlook: Bỏ qua; nhìn ra
Overlook là động từ chỉ việc bỏ sót điều gì đó hoặc đứng ở vị trí có thể nhìn bao quát.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
overlook
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈlʊk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bỏ sót; nhìn bao quát | Ngữ cảnh: Dùng khi không chú ý đến điều gì hoặc nhìn từ trên cao |
Ví dụ: He overlooked a key detail in the report
Anh ấy đã bỏ sót một chi tiết quan trọng trong báo cáo |
Anh ấy đã bỏ sót một chi tiết quan trọng trong báo cáo |
| 2 |
2
overlooked
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈlʊkt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã bỏ sót | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: Several errors were overlooked
Một số lỗi đã bị bỏ sót |
Một số lỗi đã bị bỏ sót |
| 3 |
3
overlooking
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈlʊkɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang bỏ sót / nhìn bao quát | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: The hotel overlooking the sea is popular
Khách sạn nhìn ra biển rất được ưa chuộng |
Khách sạn nhìn ra biển rất được ưa chuộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We could not afford to overlook such a serious offense.
Chúng tôi không thể bỏ qua một hành vi vi phạm nghiêm trọng như vậy. |
Chúng tôi không thể bỏ qua một hành vi vi phạm nghiêm trọng như vậy. | |
| 2 |
He's so friendly that people are prepared to overlook his faults.
Anh ấy thân thiện đến mức mọi người sẵn sàng bỏ qua những khuyết điểm của anh ấy. |
Anh ấy thân thiện đến mức mọi người sẵn sàng bỏ qua những khuyết điểm của anh ấy. | |
| 3 |
I was prepared to overlook her mistakes this time.
Lần này tôi sẵn sàng bỏ qua những sai lầm của cô ấy. |
Lần này tôi sẵn sàng bỏ qua những sai lầm của cô ấy. | |
| 4 |
The restaurant overlooks the lake.
Nhà hàng nhìn ra hồ. |
Nhà hàng nhìn ra hồ. | |
| 5 |
Our backyard is overlooked by several houses.
Sân sau của chúng tôi bị một số ngôi nhà nhìn xuống. |
Sân sau của chúng tôi bị một số ngôi nhà nhìn xuống. | |
| 6 |
She's been overlooked for promotion several times.
Cô ấy đã bị bỏ qua trong các lần xét thăng chức nhiều lần. |
Cô ấy đã bị bỏ qua trong các lần xét thăng chức nhiều lần. | |
| 7 |
It is easy to overlook the significance of this change.
Rất dễ bỏ qua tầm quan trọng của sự thay đổi này. |
Rất dễ bỏ qua tầm quan trọng của sự thay đổi này. | |
| 8 |
The importance of this should not be overlooked.
Không nên bỏ qua tầm quan trọng của điều này. |
Không nên bỏ qua tầm quan trọng của điều này. | |
| 9 |
We should not overlook this possibility.
Chúng ta không nên bỏ qua khả năng này. |
Chúng ta không nên bỏ qua khả năng này. |