Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

overlook là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ overlook trong tiếng Anh

overlook /ˌəʊvəˈlʊk/
- adverb : bỏ qua

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

overlook: Bỏ qua; nhìn ra

Overlook là động từ chỉ việc bỏ sót điều gì đó hoặc đứng ở vị trí có thể nhìn bao quát.

  • We must not overlook any details. (Chúng ta không được bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.)
  • The hotel room overlooks the ocean. (Phòng khách sạn nhìn ra biển.)
  • He overlooked her mistake this time. (Lần này anh ấy bỏ qua lỗi của cô ấy.)

Bảng biến thể từ "overlook"

1 overlook
Phiên âm: /ˌoʊvərˈlʊk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bỏ sót; nhìn bao quát Ngữ cảnh: Dùng khi không chú ý đến điều gì hoặc nhìn từ trên cao

Ví dụ:

He overlooked a key detail in the report

Anh ấy đã bỏ sót một chi tiết quan trọng trong báo cáo

2 overlooked
Phiên âm: /ˌoʊvərˈlʊkt/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã bỏ sót Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

Several errors were overlooked

Một số lỗi đã bị bỏ sót

3 overlooking
Phiên âm: /ˌoʊvərˈlʊkɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang bỏ sót / nhìn bao quát Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

The hotel overlooking the sea is popular

Khách sạn nhìn ra biển rất được ưa chuộng

Danh sách câu ví dụ:

He seems to have overlooked one important fact.

Ông ấy dường như đã bỏ qua một sự thật quan trọng.

Ôn tập Lưu sổ

We could not afford to overlook such a serious offence.

Chúng tôi không thể bỏ qua một hành vi phạm tội nghiêm trọng như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

He’s so friendly people are prepared to overlook his faults.

Anh ấy rất thân thiện với mọi người sẵn sàng bỏ qua lỗi lầm của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I was prepared to overlook her mistakes this time.

Tôi đã chuẩn bị để bỏ qua những sai lầm của cô ấy lần này.

Ôn tập Lưu sổ

a restaurant overlooking the lake

nhà hàng nhìn ra hồ

Ôn tập Lưu sổ

Our back yard is overlooked by several houses.

Sân sau của chúng tôi bị một số ngôi nhà nhìn ra.

Ôn tập Lưu sổ

She's been overlooked for promotion several times.

Cô ấy bị bỏ qua để thăng chức nhiều lần.

Ôn tập Lưu sổ

It is easy to overlook the significance of this change.

Có thể dễ dàng bỏ qua tầm quan trọng của sự thay đổi này.

Ôn tập Lưu sổ

The importance of this should not be overlooked.

Không nên bỏ qua tầm quan trọng của điều này.

Ôn tập Lưu sổ

We should not overlook this possibility.

Chúng ta không nên bỏ qua khả năng này.

Ôn tập Lưu sổ

It is easy to overlook the significance of this change.

Có thể dễ dàng bỏ qua tầm quan trọng của sự thay đổi này.

Ôn tập Lưu sổ

The importance of this should not be overlooked.

Không nên bỏ qua tầm quan trọng của điều này.

Ôn tập Lưu sổ

We should not overlook this possibility.

Chúng ta không nên bỏ qua khả năng này.

Ôn tập Lưu sổ