Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

overexciting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ overexciting trong tiếng Anh

overexciting /ˌoʊvərɪkˈsaɪtɪŋ/
- Tính từ : Quá kích thích, quá phấn khích

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "overexciting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: exciting
Phiên âm: /ɪkˈsaɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thú vị, đầy phấn khích Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự vật, sự việc hoặc trải nghiệm khiến người khác cảm thấy hào hứng, thích thú The movie was so exciting that everyone was talking about it
Bộ phim thật thú vị đến mức ai cũng bàn tán về nó
2 Từ: excitingly
Phiên âm: /ɪkˈsaɪtɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thú vị, đầy phấn khích Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách một sự việc diễn ra hấp dẫn, gây chú ý The story develops excitingly toward the end
Câu chuyện diễn ra một cách hấp dẫn đến tận cuối
3 Từ: non-exciting
Phiên âm: /ˌnɒn ɪkˈsaɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không thú vị, nhàm chán Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó không tạo được sự hứng thú hoặc kích thích The presentation was informative but non-exciting
Bài thuyết trình có nhiều thông tin nhưng không thú vị
4 Từ: overexciting
Phiên âm: /ˌoʊvərɪkˈsaɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quá kích thích, quá phấn khích Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó gây hứng phấn quá mức, thường không phù hợp cho trẻ nhỏ The theme park can be overexciting for very young children
Công viên giải trí có thể quá kích thích với trẻ nhỏ

Từ đồng nghĩa "overexciting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "overexciting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!