Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

overexcited là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ overexcited trong tiếng Anh

overexcited /ˌoʊvərɪkˈsaɪtɪd/
- Tính từ : Quá phấn khích, quá hào hứng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "overexcited"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: excited
Phiên âm: /ɪkˈsaɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hào hứng, phấn khích Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc vui mừng, háo hức của ai đó khi chờ đợi điều gì đó She was very excited to start her new job
Cô ấy rất háo hức khi bắt đầu công việc mới
2 Từ: excitedly
Phiên âm: /ɪkˈsaɪtɪdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách háo hức, đầy phấn khích Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc lời nói thể hiện sự vui mừng The children talked excitedly about their trip
Bọn trẻ nói chuyện một cách háo hức về chuyến đi
3 Từ: overexcited
Phiên âm: /ˌoʊvərɪkˈsaɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quá phấn khích, quá hào hứng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cảm xúc vượt quá mức bình thường The fans were overexcited during the concert
Người hâm mộ quá phấn khích trong buổi hòa nhạc

Từ đồng nghĩa "overexcited"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "overexcited"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!