overcome: Vượt qua
Overcome là hành động vượt qua khó khăn, thử thách hoặc rào cản.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
overcome
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vượt qua, khắc phục | Ngữ cảnh: Vượt khó, chế ngự cảm xúc/vấn đề |
Ví dụ: She overcame many obstacles
Cô ấy đã vượt qua nhiều trở ngại |
Cô ấy đã vượt qua nhiều trở ngại |
| 2 |
2
overcame
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈkeɪm/ | Loại từ: Động từ (QK) | Nghĩa: Đã vượt qua | Ngữ cảnh: Quá khứ bất quy tắc của “overcome” |
Ví dụ: He overcame his fear of heights
Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ độ cao |
Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ độ cao |
| 3 |
3
overcome
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌm/ | Loại từ: Động từ (PP) | Nghĩa: Đã vượt qua | Ngữ cảnh: Phân từ II dùng thì hoàn thành/bị động |
Ví dụ: The difficulties were overcome
Những khó khăn đã được vượt qua |
Những khó khăn đã được vượt qua |
| 4 |
4
overcoming
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌmɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang vượt qua | Ngữ cảnh: Quá trình khắc phục |
Ví dụ: Overcoming challenges makes you stronger
Vượt qua thử thách giúp bạn mạnh mẽ hơn |
Vượt qua thử thách giúp bạn mạnh mẽ hơn |
| 5 |
5
overcome with
|
Phiên âm: /oʊvərˈkʌm/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Bị tràn ngập (cảm xúc) | Ngữ cảnh: Dùng với joy/grief/emotion |
Ví dụ: She was overcome with joy
Cô ấy tràn ngập niềm vui |
Cô ấy tràn ngập niềm vui |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The two parties managed to overcome their differences on the issue.
Hai bên đã tìm cách khắc phục những khác biệt của họ về vấn đề này. |
Hai bên đã tìm cách khắc phục những khác biệt của họ về vấn đề này. | |
| 2 |
He finally managed to overcome his fear of flying
Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được nỗi sợ hãi khi đi máy bay |
Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được nỗi sợ hãi khi đi máy bay | |
| 3 |
Her parents were overcome with grief at the funeral.
Cha mẹ cô đau buồn trong đám tang. |
Cha mẹ cô đau buồn trong đám tang. | |
| 4 |
The dead woman had been overcome by smoke.
Người phụ nữ đã chết đã được vượt qua bởi khói. |
Người phụ nữ đã chết đã được vượt qua bởi khói. | |
| 5 |
Therapy helped her overcome her fear.
Liệu pháp giúp cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi. |
Liệu pháp giúp cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi. | |
| 6 |
These problems were never entirely overcome.
Những vấn đề này không bao giờ được khắc phục hoàn toàn. |
Những vấn đề này không bao giờ được khắc phục hoàn toàn. | |
| 7 |
There are at least two major obstacles that must be overcome.
Có ít nhất hai trở ngại lớn phải vượt qua. |
Có ít nhất hai trở ngại lớn phải vượt qua. | |
| 8 |
This problem is largely overcome by printing out a new set of data.
Sự cố này phần lớn được khắc phục bằng cách in ra một bộ dữ liệu mới. |
Sự cố này phần lớn được khắc phục bằng cách in ra một bộ dữ liệu mới. | |
| 9 |
He was suddenly overcome with remorse for the harm he had done.
Anh ta đột nhiên cảm thấy hối hận vì những tổn hại mà anh ta đã gây ra. |
Anh ta đột nhiên cảm thấy hối hận vì những tổn hại mà anh ta đã gây ra. | |
| 10 |
She felt almost overcome by a tide of relief.
Cô ấy cảm thấy gần như vượt qua bởi một làn sóng nhẹ nhõm. |
Cô ấy cảm thấy gần như vượt qua bởi một làn sóng nhẹ nhõm. | |
| 11 |
She felt quite overcome by their kindness.
Cô ấy cảm thấy khá khuất phục trước lòng tốt của họ. |
Cô ấy cảm thấy khá khuất phục trước lòng tốt của họ. | |
| 12 |
The officers on duty were visibly overcome, many of them in tears.
Các sĩ quan đang thi hành công vụ đã được vượt qua một cách rõ ràng, nhiều người trong số họ đã rơi nước mắt. |
Các sĩ quan đang thi hành công vụ đã được vượt qua một cách rõ ràng, nhiều người trong số họ đã rơi nước mắt. | |
| 13 |
She overcame strong opposition to take the title.
Bà đã vượt qua sự phản đối mạnh mẽ để có được danh hiệu này. |
Bà đã vượt qua sự phản đối mạnh mẽ để có được danh hiệu này. |