Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

over and over là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ over and over trong tiếng Anh

over and over /ˈoʊvər ənd ˈoʊvər/
- Cụm trạng từ : Lặp đi lặp lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "over and over"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: over
Phiên âm: /ˈoʊvər/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Trên, bắc qua; hơn Ngữ cảnh: Chỉ vị trí/di chuyển qua; chỉ mức vượt quá The bridge over the river is over 2 km long
Cây cầu bắc qua sông dài hơn 2 km
2 Từ: over
Phiên âm: /ˈoʊvər/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Qua, sang; lại (nhiều lần) Ngữ cảnh: Di chuyển/hành động lặp lại Come over here; she read it over and over
Lại đây; cô ấy đọc đi đọc lại
3 Từ: over
Phiên âm: /ˈoʊvər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kết thúc Ngữ cảnh: Dùng sau “be” để chỉ sự chấm dứt The meeting is over
Cuộc họp đã kết thúc
4 Từ: be over
Phiên âm: /biː ˈoʊvər/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt Ngữ cảnh: Dùng cho sự kiện/thời kỳ The storm will be over soon
Cơn bão sẽ sớm kết thúc
5 Từ: over and over
Phiên âm: /ˈoʊvər ənd ˈoʊvər/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Lặp đi lặp lại Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự lặp He practiced the move over and over
Anh ấy luyện động tác đó lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa "over and over"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "over and over"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!